XSMN Chủ nhật - Kết quả xổ số Miền Nam Chủ Nhật
Tổng hợp kết quả XSMN của các ngày Chủ Nhật gần nhất. Vào Chủ Nhật, xổ số Miền Nam mở thưởng tại các đài: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt.
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 34 | 80 | 11 |
| G7 | 501 | 215 | 405 |
| G6 | 4077 5336 2568 | 2385 1562 6715 | 3767 3647 1062 |
| G5 | 9242 | 6895 | 2375 |
| G4 | 53152 92208 55781 13988 16454 03864 34904 | 96362 32155 57500 25277 09542 51245 40603 | 37682 86514 31892 45120 41234 49571 98282 |
| G3 | 29997 43718 | 42342 11825 | 83360 48748 |
| G2 | 50691 | 78193 | 57940 |
| G1 | 12650 | 21306 | 43586 |
| ĐB | 987826 | 426477 | 455065 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,4,8 | 0,3,6 | 5 | 0 |
| 1 | 8 | 5,5 | 1,4 | 1 |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 2 |
| 3 | 4,6 | - | 4 | 3 |
| 4 | 2 | 2,2,5 | 0,7,8 | 4 |
| 5 | 0,2,4 | 5 | - | 5 |
| 6 | 4,8 | 2,2 | 0,2,5,7 | 6 |
| 7 | 7 | 7,7 | 1,5 | 7 |
| 8 | 1,8 | 0,5 | 2,2,6 | 8 |
| 9 | 1,7 | 3,5 | 2 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 45 | 37 | 59 |
| G7 | 847 | 222 | 631 |
| G6 | 3898 6589 9240 | 3633 1365 6146 | 7730 0641 5002 |
| G5 | 5156 | 0340 | 9837 |
| G4 | 07870 92900 11796 29443 99200 84566 93699 | 93779 44343 13988 64590 13155 53655 21803 | 81708 09632 38037 52089 89831 77683 16565 |
| G3 | 76065 79867 | 52751 93988 | 38067 66306 |
| G2 | 69597 | 39977 | 14938 |
| G1 | 41398 | 15201 | 04832 |
| ĐB | 083816 | 729510 | 400467 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0,0 | 1,3 | 2,6,8 | 0 |
| 1 | 6 | 0 | - | 1 |
| 2 | - | 2 | - | 2 |
| 3 | - | 3,7 | 0,1,1,2,2,7,7,8 | 3 |
| 4 | 0,3,5,7 | 0,3,6 | 1 | 4 |
| 5 | 6 | 1,5,5 | 9 | 5 |
| 6 | 5,6,7 | 5 | 5,7,7 | 6 |
| 7 | 0 | 7,9 | - | 7 |
| 8 | 9 | 8,8 | 3,9 | 8 |
| 9 | 6,7,8,8,9 | 0 | - | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 10 | 43 | 40 |
| G7 | 334 | 782 | 171 |
| G6 | 2627 9219 3783 | 8165 1344 6305 | 1536 6524 8335 |
| G5 | 8883 | 5350 | 4565 |
| G4 | 79864 43222 98288 43147 38434 01425 88582 | 07755 73649 61281 82092 38799 87621 19241 | 55888 48077 07725 48150 46891 89980 61585 |
| G3 | 35489 18042 | 20679 33439 | 12059 91722 |
| G2 | 89058 | 86727 | 15913 |
| G1 | 87589 | 63200 | 52444 |
| ĐB | 425917 | 316954 | 761867 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 0,5 | - | 0 |
| 1 | 0,7,9 | - | 3 | 1 |
| 2 | 2,5,7 | 1,7 | 2,4,5 | 2 |
| 3 | 4,4 | 9 | 5,6 | 3 |
| 4 | 2,7 | 1,3,4,9 | 0,4 | 4 |
| 5 | 8 | 0,4,5 | 0,9 | 5 |
| 6 | 4 | 5 | 5,7 | 6 |
| 7 | - | 9 | 1,7 | 7 |
| 8 | 2,3,3,8,9,9 | 1,2 | 0,5,8 | 8 |
| 9 | - | 2,9 | 1 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 05 | 80 | 18 |
| G7 | 181 | 287 | 265 |
| G6 | 9489 3945 9037 | 3288 3852 4980 | 2207 0014 8403 |
| G5 | 4999 | 1358 | 9003 |
| G4 | 23160 93077 06378 70206 28636 23211 91460 | 42596 00479 41441 98399 97309 32650 40600 | 07013 63717 54473 68173 24270 99384 50309 |
| G3 | 33468 51443 | 94973 63766 | 11188 93405 |
| G2 | 58726 | 21904 | 62738 |
| G1 | 77763 | 17554 | 44521 |
| ĐB | 228460 | 667748 | 102253 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 5,6 | 0,4,9 | 3,3,5,7,9 | 0 |
| 1 | 1 | - | 3,4,7,8 | 1 |
| 2 | 6 | - | 1 | 2 |
| 3 | 6,7 | - | 8 | 3 |
| 4 | 3,5 | 1,8 | - | 4 |
| 5 | - | 0,2,4,8 | 3 | 5 |
| 6 | 0,0,0,3,8 | 6 | 5 | 6 |
| 7 | 7,8 | 3,9 | 0,3,3 | 7 |
| 8 | 1,9 | 0,0,7,8 | 4,8 | 8 |
| 9 | 9 | 6,9 | - | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 75 | 31 | 71 |
| G7 | 481 | 169 | 325 |
| G6 | 3046 3286 1401 | 2582 1802 8238 | 2977 0361 9980 |
| G5 | 0775 | 2070 | 3196 |
| G4 | 26223 06148 95880 97385 15416 05787 79132 | 62275 61137 55861 03439 86553 27442 28060 | 12165 32789 25954 94747 14092 16120 39733 |
| G3 | 41566 63764 | 57942 26035 | 81218 42573 |
| G2 | 67524 | 15566 | 67332 |
| G1 | 78227 | 82009 | 44605 |
| ĐB | 668674 | 062977 | 239681 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 2,9 | 5 | 0 |
| 1 | 6 | - | 8 | 1 |
| 2 | 3,4,7 | - | 0,5 | 2 |
| 3 | 2 | 1,5,7,8,9 | 2,3 | 3 |
| 4 | 6,8 | 2,2 | 7 | 4 |
| 5 | - | 3 | 4 | 5 |
| 6 | 4,6 | 0,1,6,9 | 1,5 | 6 |
| 7 | 4,5,5 | 0,5,7 | 1,3,7 | 7 |
| 8 | 0,1,5,6,7 | 2 | 0,1,9 | 8 |
| 9 | - | - | 2,6 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 43 | 76 | 95 |
| G7 | 189 | 142 | 948 |
| G6 | 1474 3228 9901 | 4293 5879 1733 | 3531 6265 8259 |
| G5 | 0218 | 9918 | 5306 |
| G4 | 47008 70443 97286 11585 71079 20755 50315 | 87202 24192 29045 30596 12731 26400 89740 | 09687 16731 80111 80183 86939 96452 96329 |
| G3 | 31815 65401 | 04495 61481 | 70771 26829 |
| G2 | 70796 | 40290 | 42333 |
| G1 | 26392 | 98680 | 09241 |
| ĐB | 240624 | 713078 | 450102 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,1,8 | 0,2 | 2,6 | 0 |
| 1 | 5,5,8 | 8 | 1 | 1 |
| 2 | 4,8 | - | 9,9 | 2 |
| 3 | - | 1,3 | 1,1,3,9 | 3 |
| 4 | 3,3 | 0,2,5 | 1,8 | 4 |
| 5 | 5 | - | 2,9 | 5 |
| 6 | - | - | 5 | 6 |
| 7 | 4,9 | 6,8,9 | 1 | 7 |
| 8 | 5,6,9 | 0,1 | 3,7 | 8 |
| 9 | 2,6 | 0,2,3,5,6 | 5 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 08 | 35 | 44 |
| G7 | 062 | 349 | 917 |
| G6 | 8384 2964 7285 | 8497 3148 4768 | 5486 7885 9074 |
| G5 | 6839 | 9084 | 5823 |
| G4 | 94261 89843 63708 07347 05758 50324 28032 | 62150 12550 13247 45529 25272 31249 43906 | 86585 14450 26016 97344 23929 64560 52801 |
| G3 | 24740 55580 | 84807 89887 | 60526 88359 |
| G2 | 77874 | 05467 | 78387 |
| G1 | 92644 | 06508 | 15078 |
| ĐB | 248087 | 237748 | 722323 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 8,8 | 6,7,8 | 1 | 0 |
| 1 | - | - | 6,7 | 1 |
| 2 | 4 | 9 | 3,3,6,9 | 2 |
| 3 | 2,9 | 5 | - | 3 |
| 4 | 0,3,4,7 | 7,8,8,9,9 | 4,4 | 4 |
| 5 | 8 | 0,0 | 0,9 | 5 |
| 6 | 1,2,4 | 7,8 | 0 | 6 |
| 7 | 4 | 2 | 4,8 | 7 |
| 8 | 0,4,5,7 | 4,7 | 5,5,6,7 | 8 |
| 9 | - | 7 | - | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 43 | 42 | 26 |
| G7 | 758 | 179 | 652 |
| G6 | 3199 2411 6886 | 0707 6961 5108 | 9184 3999 3259 |
| G5 | 5687 | 1702 | 2025 |
| G4 | 82327 58217 39699 30885 75665 86159 09358 | 63286 50249 15808 94712 76658 01334 27668 | 85695 20017 89835 45431 48805 36643 41558 |
| G3 | 44679 12634 | 39629 62927 | 29645 94465 |
| G2 | 38889 | 31016 | 36339 |
| G1 | 36400 | 92605 | 55959 |
| ĐB | 515408 | 452026 | 724379 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0,8 | 2,5,7,8,8 | 5 | 0 |
| 1 | 1,7 | 2,6 | 7 | 1 |
| 2 | 7 | 6,7,9 | 5,6 | 2 |
| 3 | 4 | 4 | 1,5,9 | 3 |
| 4 | 3 | 2,9 | 3,5 | 4 |
| 5 | 8,8,9 | 8 | 2,8,9,9 | 5 |
| 6 | 5 | 1,8 | 5 | 6 |
| 7 | 9 | 9 | 9 | 7 |
| 8 | 5,6,7,9 | 6 | 4 | 8 |
| 9 | 9,9 | - | 5,9 | 9 |
XSMN Chủ nhật: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMN Chủ nhật do đài nào phát hành vé?
Vào Chủ Nhật, đài phát hành vé là Xổ số Tiền Giang, Xổ số Kiên Giang, Xổ số Đà Lạt. Cũng các đài này phát hành vé vào Chủ nhật, nhưng mỗi kỳ là một đợt vé riêng: vé mua cho Chủ Nhật chỉ dò theo bảng của đúng Chủ Nhật.
XSMN Chủ nhật quay thưởng lúc mấy giờ?
Đúng 16:15 Chủ Nhật, bằng giờ mọi thứ khác trong tuần. Kỳ XSMN Chủ nhật gần nhất đã quay là 01/11/2026; kỳ kế tiếp rơi vào 08/11/2026. Tường thuật trực tiếp XSMN chạy từ 16:10, trả từng giải ngay khi quay xong.
Xem kết quả XSMN Chủ nhật ở đâu nhanh nhất?
Ngay trên trang này: tám kỳ Chủ Nhật gần nhất xếp từ mới tới cũ ở phía trên, mỗi bảng bấm vào tiêu đề là mở đúng kỳ đó kèm bảng đầu đuôi lô tô. Trong khung giờ quay thì xem ở trang trực tiếp; các kỳ không rơi vào Chủ Nhật nằm ở sổ kết quả XSMN.
Trúng XSMN Chủ nhật thì nhận thưởng thế nào?
Vé phát hành Chủ Nhật do Công ty Xổ số kiến thiết Tiền Giang / Kiên Giang / Đà Lạt chi trả, hoặc qua đại lý thuộc hệ thống của các công ty này. Dò trước bằng công cụ dò vé số, rồi xem hướng dẫn lĩnh thưởng để biết hồ sơ, hạn 30 ngày và cách tính thuế.
Trúng XSMN Chủ nhật được bao nhiêu tiền?
Chủ Nhật không có mức thưởng riêng: cơ cấu giải XSMN giống hệt các thứ còn lại, giải đặc biệt khoảng ~ 2 tỷ đồng trên vé 10.000 đồng. Giải đặc biệt của kỳ Chủ nhật gần nhất là 987826, tức cặp đề 26. Bảng 8 hạng giải đầy đủ ở trang XSMN.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Chủ Nhật
Ngoài Chủ Nhật, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Tiền Giang | XSTG | Chủ nhật |
| Xổ số Kiên Giang | XSKG | Chủ nhật |
| Xổ số Đà Lạt | XSDL | Chủ nhật |
Chủ Nhật có 3 bảng kết quả riêng (Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt). Vé đài nào dò theo bảng đài đó — không dùng lẫn bảng giữa các đài trong cùng một ngày.
Ngày Chủ Nhật hay về những cặp nào?
Trang này gom 57 kỳ XSMN đã rơi đúng vào Chủ Nhật, từ 05/10/2025 đến 01/11/2026 — khoảng 3.078 lượt lô tô. Trong đó cặp 59 về nhiều nhất với 44 lần (trung bình mỗi cặp 30,8 lần), còn hai số cuối giải đặc biệt hay gặp nhất là 26 (2 lần).
Phân bố đầu và đuôi vào Chủ Nhật
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 309 | 276 |
| 1 | 335 | 305 |
| 2 | 314 | 288 |
| 3 | 276 | 306 |
| 4 | 337 | 303 |
| 5 | 312 | 315 |
| 6 | 296 | 322 |
| 7 | 306 | 332 |
| 8 | 305 | 311 |
| 9 | 288 | 320 |
Đọc cho đúng: chữ số 4 làm đầu nhiều nhất (337 lượt) và chữ số 7 làm đuôi nhiều nhất (332 lượt) vào Chủ Nhật. Với 57 kỳ, mức chênh 44/30,8 của cặp dẫn đầu so với trung bình vẫn nằm gọn trong dao động ngẫu nhiên — xem cách kiểm chứng ở thuật ngữ xổ số. Bảng này ghi lại cái đã xảy ra, không phải quy luật của Chủ nhật.
Tra cứu thêm gì về XSMN?
Kết quả XSMN hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMN Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMN Chủ nhật
XSMN Chủ nhật quay lúc mấy giờ?
16:15, như kỳ 01/11/2026 vừa rồi. Giờ mở thưởng gắn với miền chứ không gắn với thứ, nên Chủ Nhật không sớm hay muộn hơn các thứ khác của XSMN.
Chủ Nhật xổ số Miền Nam có những đài nào?
Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt — 3 đài, mỗi đài một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Cặp 59 về 44 lần vào Chủ nhật thì có phải quy luật không?
Không. Trên 57 kỳ Chủ Nhật thì trung bình mỗi cặp đã về 30,8 lần, nên 44 lần chỉ là đỉnh tự nhiên của một mẫu nhỏ — đổi mốc thời gian là cặp dẫn đầu đổi theo. Thứ trong tuần không tác động tới lồng cầu quay số.
Xem kỳ Chủ Nhật 01/11/2026 đầy đủ ở đâu?
Bấm tiêu đề bảng đầu trang để mở đúng kỳ đó kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ không rơi vào Chủ Nhật nằm trong sổ kết quả XSMN.