XSMN Chủ nhật - Kết quả xổ số Miền Nam Chủ Nhật
Tổng hợp kết quả XSMN của các ngày Chủ Nhật gần nhất. Vào Chủ Nhật, xổ số Miền Nam mở thưởng tại các đài: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt.
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 43 | 42 | 26 |
| G7 | 758 | 179 | 652 |
| G6 | 3199 2411 6886 | 0707 6961 5108 | 9184 3999 3259 |
| G5 | 5687 | 1702 | 2025 |
| G4 | 82327 58217 39699 30885 75665 86159 09358 | 63286 50249 15808 94712 76658 01334 27668 | 85695 20017 89835 45431 48805 36643 41558 |
| G3 | 44679 12634 | 39629 62927 | 29645 94465 |
| G2 | 38889 | 31016 | 36339 |
| G1 | 36400 | 92605 | 55959 |
| ĐB | 515408 | 452026 | 724379 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0,8 | 2,5,7,8,8 | 5 | 0 |
| 1 | 1,7 | 2,6 | 7 | 1 |
| 2 | 7 | 6,7,9 | 5,6 | 2 |
| 3 | 4 | 4 | 1,5,9 | 3 |
| 4 | 3 | 2,9 | 3,5 | 4 |
| 5 | 8,8,9 | 8 | 2,8,9,9 | 5 |
| 6 | 5 | 1,8 | 5 | 6 |
| 7 | 9 | 9 | 9 | 7 |
| 8 | 5,6,7,9 | 6 | 4 | 8 |
| 9 | 9,9 | - | 5,9 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 69 | 29 | 73 |
| G7 | 156 | 307 | 568 |
| G6 | 1673 4478 1437 | 3781 3129 0220 | 8100 7089 5475 |
| G5 | 9242 | 3737 | 4257 |
| G4 | 44115 34091 07229 74897 18132 78810 07027 | 87490 58829 67117 06235 29352 68984 68126 | 94635 47189 33287 19972 31219 07748 91317 |
| G3 | 74185 37751 | 63078 01165 | 03203 19659 |
| G2 | 99510 | 62056 | 53041 |
| G1 | 18995 | 79594 | 99641 |
| ĐB | 306313 | 800313 | 805519 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 7 | 0,3 | 0 |
| 1 | 0,0,3,5 | 3,7 | 7,9,9 | 1 |
| 2 | 7,9 | 0,6,9,9,9 | - | 2 |
| 3 | 2,7 | 5,7 | 5 | 3 |
| 4 | 2 | - | 1,1,8 | 4 |
| 5 | 1,6 | 2,6 | 7,9 | 5 |
| 6 | 9 | 5 | 8 | 6 |
| 7 | 3,8 | 8 | 2,3,5 | 7 |
| 8 | 5 | 1,4 | 7,9,9 | 8 |
| 9 | 1,5,7 | 0,4 | - | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 14 | 45 | 97 |
| G7 | 919 | 706 | 211 |
| G6 | 4110 9596 2318 | 8865 7872 3575 | 1330 6970 4066 |
| G5 | 5938 | 1457 | 0459 |
| G4 | 11560 25125 95116 62496 55339 31987 48338 | 47478 09539 83187 05348 57550 03136 72136 | 73852 79302 09563 55154 03074 05834 94182 |
| G3 | 20941 67479 | 64002 45140 | 86955 94807 |
| G2 | 92071 | 06549 | 49838 |
| G1 | 36168 | 49023 | 46169 |
| ĐB | 460531 | 840070 | 145077 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 2,6 | 2,7 | 0 |
| 1 | 0,4,6,8,9 | - | 1 | 1 |
| 2 | 5 | 3 | - | 2 |
| 3 | 1,8,8,9 | 6,6,9 | 0,4,8 | 3 |
| 4 | 1 | 0,5,8,9 | - | 4 |
| 5 | - | 0,7 | 2,4,5,9 | 5 |
| 6 | 0,8 | 5 | 3,6,9 | 6 |
| 7 | 1,9 | 0,2,5,8 | 0,4,7 | 7 |
| 8 | 7 | 7 | 2 | 8 |
| 9 | 6,6 | - | 7 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 50 | 23 | 32 |
| G7 | 457 | 005 | 743 |
| G6 | 9664 5218 2126 | 4327 2067 0204 | 0372 3286 5229 |
| G5 | 8918 | 0520 | 0449 |
| G4 | 34080 58062 51271 14091 44259 89695 96677 | 64228 12276 50570 30759 02604 07242 94178 | 97257 63347 68546 25601 68571 96918 76722 |
| G3 | 58335 45532 | 19064 38495 | 81866 31590 |
| G2 | 72948 | 46864 | 99061 |
| G1 | 64462 | 85295 | 72950 |
| ĐB | 891851 | 579621 | 215534 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 4,4,5 | 1 | 0 |
| 1 | 8,8 | - | 8 | 1 |
| 2 | 6 | 0,1,3,7,8 | 2,9 | 2 |
| 3 | 2,5 | - | 2,4 | 3 |
| 4 | 8 | 2 | 3,6,7,9 | 4 |
| 5 | 0,1,7,9 | 9 | 0,7 | 5 |
| 6 | 2,2,4 | 4,4,7 | 1,6 | 6 |
| 7 | 1,7 | 0,6,8 | 1,2 | 7 |
| 8 | 0 | - | 6 | 8 |
| 9 | 1,5 | 5,5 | 0 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 86 | 13 | 90 |
| G7 | 766 | 370 | 581 |
| G6 | 0311 6600 5653 | 9935 7381 7689 | 4581 3109 8187 |
| G5 | 9896 | 0303 | 2836 |
| G4 | 62035 14409 63256 14327 52089 52841 36605 | 56396 80352 74435 74605 73323 06015 86957 | 95293 41102 87049 13708 33461 25427 36775 |
| G3 | 12437 63197 | 25365 36699 | 39380 41408 |
| G2 | 11768 | 93156 | 47895 |
| G1 | 72705 | 93153 | 94817 |
| ĐB | 220804 | 216578 | 893189 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0,4,5,5,9 | 3,5 | 2,8,8,9 | 0 |
| 1 | 1 | 3,5 | 7 | 1 |
| 2 | 7 | 3 | 7 | 2 |
| 3 | 5,7 | 5,5 | 6 | 3 |
| 4 | 1 | - | 9 | 4 |
| 5 | 3,6 | 2,3,6,7 | - | 5 |
| 6 | 6,8 | 5 | 1 | 6 |
| 7 | - | 0,8 | 5 | 7 |
| 8 | 6,9 | 1,9 | 0,1,1,7,9 | 8 |
| 9 | 6,7 | 6,9 | 0,3,5 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 04 | 31 | 79 |
| G7 | 925 | 264 | 461 |
| G6 | 8059 3333 2991 | 2735 9448 2519 | 6638 1130 1569 |
| G5 | 8511 | 7525 | 8130 |
| G4 | 02496 18901 77067 27034 42926 65477 70393 | 04920 43708 22344 86773 44006 98978 19489 | 14442 45150 34716 70741 64876 67669 60813 |
| G3 | 81191 51826 | 63417 33646 | 04346 02060 |
| G2 | 77223 | 07688 | 89126 |
| G1 | 24336 | 28651 | 40606 |
| ĐB | 318617 | 937461 | 094782 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,4 | 6,8 | 6 | 0 |
| 1 | 1,7 | 7,9 | 3,6 | 1 |
| 2 | 3,5,6,6 | 0,5 | 6 | 2 |
| 3 | 3,4,6 | 1,5 | 0,0,8 | 3 |
| 4 | - | 4,6,8 | 1,2,6 | 4 |
| 5 | 9 | 1 | 0 | 5 |
| 6 | 7 | 1,4 | 0,1,9,9 | 6 |
| 7 | 7 | 3,8 | 6,9 | 7 |
| 8 | - | 8,9 | 2 | 8 |
| 9 | 1,1,3,6 | - | - | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 87 | 12 | 98 |
| G7 | 110 | 713 | 658 |
| G6 | 8462 8164 7054 | 2155 2745 1882 | 4836 0854 5156 |
| G5 | 2136 | 3714 | 3422 |
| G4 | 35401 69174 93563 77823 13434 04678 01079 | 63420 53780 47116 99389 59737 93426 09131 | 41428 82088 30424 74337 51294 62436 81852 |
| G3 | 92454 69730 | 26207 56932 | 98543 46168 |
| G2 | 12949 | 12858 | 02044 |
| G1 | 38909 | 78298 | 34341 |
| ĐB | 361087 | 853883 | 681870 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,9 | 7 | - | 0 |
| 1 | 0 | 2,3,4,6 | - | 1 |
| 2 | 3 | 0,6 | 2,4,8 | 2 |
| 3 | 0,4,6 | 1,2,7 | 6,6,7 | 3 |
| 4 | 9 | 5 | 1,3,4 | 4 |
| 5 | 4,4 | 5,8 | 2,4,6,8 | 5 |
| 6 | 2,3,4 | - | 8 | 6 |
| 7 | 4,8,9 | - | 0 | 7 |
| 8 | 7,7 | 0,2,3,9 | 8 | 8 |
| 9 | - | 8 | 4,8 | 9 |
| Giải | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| G8 | 35 | 99 | 10 |
| G7 | 122 | 619 | 453 |
| G6 | 6064 9394 5047 | 3526 0385 8806 | 4330 6865 2565 |
| G5 | 8892 | 4419 | 1330 |
| G4 | 83961 05127 47715 84239 91995 92493 29482 | 95469 44025 72146 36356 00486 58703 19370 | 70946 97800 02361 70134 87181 26748 90211 |
| G3 | 91811 17565 | 90441 78234 | 19171 48529 |
| G2 | 04682 | 29251 | 92805 |
| G1 | 20389 | 14356 | 56378 |
| ĐB | 760654 | 016554 | 038254 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 3,6 | 0,5 | 0 |
| 1 | 1,5 | 9,9 | 0,1 | 1 |
| 2 | 2,7 | 5,6 | 9 | 2 |
| 3 | 5,9 | 4 | 0,0,4 | 3 |
| 4 | 7 | 1,6 | 6,8 | 4 |
| 5 | 4 | 1,4,6,6 | 3,4 | 5 |
| 6 | 1,4,5 | 9 | 1,5,5 | 6 |
| 7 | - | 0 | 1,8 | 7 |
| 8 | 2,2,9 | 5,6 | 1 | 8 |
| 9 | 2,3,4,5 | 9 | - | 9 |
XSMN các thứ khác
XSMN Chủ nhật: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMN Chủ nhật do đài nào phát hành vé?
Vào Chủ Nhật, đài phát hành vé là Xổ số Tiền Giang, Xổ số Kiên Giang, Xổ số Đà Lạt. Mỗi đài miền Nam phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Đây là miền có nhiều đài nhất, mỗi ngày thường ba tới bốn đài cùng mở thưởng — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó, không dùng lẫn.
XSMN Chủ nhật quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 16h15 hằng ngày — sớm nhất trong ba miền. Kết quả đầy đủ của các đài trong ngày thường có trước 16h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMN Chủ nhật ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Nam. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMN Chủ nhật thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 2 giờ), và XSMT quay lúc 17:15 (muộn hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMN từ 16:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMN Chủ nhật — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Nam còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Chủ Nhật
Ngoài Chủ Nhật, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Tiền Giang | XSTG | Chủ nhật |
| Xổ số Kiên Giang | XSKG | Chủ nhật |
| Xổ số Đà Lạt | XSDL | Chủ nhật |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Chủ Nhật hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 47 kỳ XSMN đã rơi vào Chủ Nhật, từ 26/10/2025 đến 13/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Chủ Nhật
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 257 | 222 |
| 1 | 291 | 254 |
| 2 | 267 | 236 |
| 3 | 227 | 252 |
| 4 | 263 | 253 |
| 5 | 264 | 254 |
| 6 | 240 | 279 |
| 7 | 249 | 270 |
| 8 | 234 | 256 |
| 9 | 246 | 262 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Chủ Nhật trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 47 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Chủ nhật.
Tra cứu thêm gì về XSMN?
Kết quả XSMN hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMN Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMN Chủ nhật
XSMN Chủ nhật quay lúc mấy giờ?
Lúc 16:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Chủ Nhật xổ số Miền Nam có những đài nào?
Gồm các đài: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Chủ Nhật có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Chủ Nhật cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.