XSMN Thứ 2 - Kết quả xổ số Miền Nam Thứ Hai
Tổng hợp kết quả XSMN của các ngày Thứ Hai gần nhất. Vào Thứ Hai, xổ số Miền Nam mở thưởng tại các đài: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau.
| Giải | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| G8 | 16 | 85 | 04 |
| G7 | 816 | 980 | 592 |
| G6 | 0496 4315 5000 | 9323 9446 7540 | 4993 5037 4355 |
| G5 | 3699 | 5480 | 5665 |
| G4 | 94133 60558 37075 97558 67967 21670 81000 | 31414 62053 28120 05729 53640 58294 71121 | 70581 85961 68722 63503 54530 68758 04217 |
| G3 | 82169 79836 | 22039 04681 | 88280 20825 |
| G2 | 95090 | 04058 | 23835 |
| G1 | 55187 | 76547 | 96334 |
| ĐB | 293747 | 803330 | 544700 |
| Đầu | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0,0 | - | 0,3,4 | 0 |
| 1 | 5,6,6 | 4 | 7 | 1 |
| 2 | - | 0,1,3,9 | 2,5 | 2 |
| 3 | 3,6 | 0,9 | 0,4,5,7 | 3 |
| 4 | 7 | 0,0,6,7 | - | 4 |
| 5 | 8,8 | 3,8 | 5,8 | 5 |
| 6 | 7,9 | - | 1,5 | 6 |
| 7 | 0,5 | - | - | 7 |
| 8 | 7 | 0,0,1,5 | 0,1 | 8 |
| 9 | 0,6,9 | 4 | 2,3 | 9 |
| Giải | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| G8 | 05 | 06 | 82 |
| G7 | 028 | 652 | 109 |
| G6 | 2187 5865 5399 | 2162 7721 9063 | 4804 0057 3314 |
| G5 | 2030 | 2386 | 7624 |
| G4 | 21977 09908 58781 89096 81809 59064 75731 | 49191 97236 13021 21860 99173 43262 01109 | 74745 01565 86224 96838 09027 71414 08343 |
| G3 | 78585 38583 | 20791 66892 | 67065 72140 |
| G2 | 16986 | 94383 | 31586 |
| G1 | 39707 | 44310 | 43895 |
| ĐB | 583758 | 644918 | 556626 |
| Đầu | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 5,7,8,9 | 6,9 | 4,9 | 0 |
| 1 | - | 0,8 | 4,4 | 1 |
| 2 | 8 | 1,1 | 4,4,6,7 | 2 |
| 3 | 0,1 | 6 | 8 | 3 |
| 4 | - | - | 0,3,5 | 4 |
| 5 | 8 | 2 | 7 | 5 |
| 6 | 4,5 | 0,2,2,3 | 5,5 | 6 |
| 7 | 7 | 3 | - | 7 |
| 8 | 1,3,5,6,7 | 3,6 | 2,6 | 8 |
| 9 | 6,9 | 1,1,2 | 5 | 9 |
| Giải | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| G8 | 98 | 11 | 63 |
| G7 | 515 | 751 | 335 |
| G6 | 4687 2189 8217 | 9972 0566 8459 | 2187 7933 7778 |
| G5 | 2342 | 8148 | 5563 |
| G4 | 99561 65057 22017 51078 64544 16942 65052 | 81617 06900 04114 95223 48831 72956 22747 | 95280 77906 24414 99378 57105 71759 39239 |
| G3 | 97915 04692 | 67116 91664 | 46687 12541 |
| G2 | 09263 | 99985 | 79042 |
| G1 | 13891 | 08519 | 15863 |
| ĐB | 061923 | 728409 | 264432 |
| Đầu | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 0,9 | 5,6 | 0 |
| 1 | 5,5,7,7 | 1,4,6,7,9 | 4 | 1 |
| 2 | 3 | 3 | - | 2 |
| 3 | - | 1 | 2,3,5,9 | 3 |
| 4 | 2,2,4 | 7,8 | 1,2 | 4 |
| 5 | 2,7 | 1,6,9 | 9 | 5 |
| 6 | 1,3 | 4,6 | 3,3,3 | 6 |
| 7 | 8 | 2 | 8,8 | 7 |
| 8 | 7,9 | 5 | 0,7,7 | 8 |
| 9 | 1,2,8 | - | - | 9 |
| Giải | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| G8 | 40 | 40 | 03 |
| G7 | 792 | 047 | 823 |
| G6 | 3391 5522 8621 | 6704 3711 0641 | 5495 1265 0442 |
| G5 | 5659 | 2401 | 1171 |
| G4 | 50037 95546 54508 32296 65559 32402 25177 | 80202 21374 37189 22909 94833 95060 83015 | 78848 29078 58714 93168 87902 88081 86409 |
| G3 | 05044 15394 | 55599 80878 | 12122 04187 |
| G2 | 11768 | 75511 | 67367 |
| G1 | 31802 | 98391 | 68516 |
| ĐB | 225824 | 078861 | 177307 |
| Đầu | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 2,2,8 | 1,2,4,9 | 2,3,7,9 | 0 |
| 1 | - | 1,1,5 | 4,6 | 1 |
| 2 | 1,2,4 | - | 2,3 | 2 |
| 3 | 7 | 3 | - | 3 |
| 4 | 0,4,6 | 0,1,7 | 2,8 | 4 |
| 5 | 9,9 | - | - | 5 |
| 6 | 8 | 0,1 | 5,7,8 | 6 |
| 7 | 7 | 4,8 | 1,8 | 7 |
| 8 | - | 9 | 1,7 | 8 |
| 9 | 1,2,4,6 | 1,9 | 5 | 9 |
| Giải | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| G8 | 54 | 71 | 25 |
| G7 | 109 | 217 | 406 |
| G6 | 2328 0872 2935 | 8035 1607 4752 | 7946 0004 0346 |
| G5 | 6429 | 2850 | 7824 |
| G4 | 59466 81376 52545 86745 79654 25295 52783 | 35818 67504 55923 72122 67680 81286 96970 | 84277 78255 70742 33979 75769 60727 76263 |
| G3 | 08334 61189 | 18524 27163 | 17700 12254 |
| G2 | 35259 | 24031 | 25262 |
| G1 | 31185 | 97285 | 22244 |
| ĐB | 706890 | 553908 | 228853 |
| Đầu | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 9 | 4,7,8 | 0,4,6 | 0 |
| 1 | - | 7,8 | - | 1 |
| 2 | 8,9 | 2,3,4 | 4,5,7 | 2 |
| 3 | 4,5 | 1,5 | - | 3 |
| 4 | 5,5 | - | 2,4,6,6 | 4 |
| 5 | 4,4,9 | 0,2 | 3,4,5 | 5 |
| 6 | 6 | 3 | 2,3,9 | 6 |
| 7 | 2,6 | 0,1 | 7,9 | 7 |
| 8 | 3,5,9 | 0,5,6 | - | 8 |
| 9 | 0,5 | - | - | 9 |
| Giải | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| G8 | 63 | 21 | 32 |
| G7 | 191 | 980 | 182 |
| G6 | 8796 1879 5045 | 7491 7975 7495 | 9956 4690 8358 |
| G5 | 9263 | 8752 | 3256 |
| G4 | 41319 82729 60484 18624 52719 98253 56695 | 16360 50284 02971 24038 75328 54821 98786 | 38258 52460 46576 63651 83735 12096 73544 |
| G3 | 30858 88662 | 91028 25865 | 92985 31906 |
| G2 | 94141 | 82454 | 82983 |
| G1 | 90396 | 12799 | 74061 |
| ĐB | 339922 | 896271 | 400786 |
| Đầu | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | - | 6 | 0 |
| 1 | 9,9 | - | - | 1 |
| 2 | 2,4,9 | 1,1,8,8 | - | 2 |
| 3 | - | 8 | 2,5 | 3 |
| 4 | 1,5 | - | 4 | 4 |
| 5 | 3,8 | 2,4 | 1,6,6,8,8 | 5 |
| 6 | 2,3,3 | 0,5 | 0,1 | 6 |
| 7 | 9 | 1,1,5 | 6 | 7 |
| 8 | 4 | 0,4,6 | 2,3,5,6 | 8 |
| 9 | 1,5,6,6 | 1,5,9 | 0,6 | 9 |
| Giải | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| G8 | 08 | 61 | 44 |
| G7 | 545 | 511 | 679 |
| G6 | 6957 3371 4547 | 3031 3246 5685 | 2751 7781 8581 |
| G5 | 1608 | 2458 | 5772 |
| G4 | 82375 76222 10009 13950 31331 72521 21526 | 98361 33249 35157 94637 23162 21222 01822 | 82848 78795 88739 47510 49881 82061 87749 |
| G3 | 40469 00395 | 52305 66557 | 10846 92607 |
| G2 | 87891 | 77306 | 70292 |
| G1 | 72911 | 28607 | 41903 |
| ĐB | 574027 | 409865 | 427004 |
| Đầu | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 8,8,9 | 5,6,7 | 3,4,7 | 0 |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 1 |
| 2 | 1,2,6,7 | 2,2 | - | 2 |
| 3 | 1 | 1,7 | 9 | 3 |
| 4 | 5,7 | 6,9 | 4,6,8,9 | 4 |
| 5 | 0,7 | 7,7,8 | 1 | 5 |
| 6 | 9 | 1,1,2,5 | 1 | 6 |
| 7 | 1,5 | - | 2,9 | 7 |
| 8 | - | 5 | 1,1,1 | 8 |
| 9 | 1,5 | - | 2,5 | 9 |
| Giải | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| G8 | 80 | 63 | 01 |
| G7 | 644 | 270 | 267 |
| G6 | 0535 5214 4780 | 4371 3269 3131 | 5091 1031 5047 |
| G5 | 9985 | 8664 | 9369 |
| G4 | 01186 79553 77566 10389 50668 09692 66423 | 69999 50385 77699 27526 31988 79163 86394 | 33690 44805 11091 88008 98068 60908 71853 |
| G3 | 45415 72394 | 11345 42750 | 01245 39288 |
| G2 | 27362 | 93478 | 22259 |
| G1 | 83905 | 00917 | 84516 |
| ĐB | 578824 | 770181 | 363250 |
| Đầu | TP. Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 5 | - | 1,5,8,8 | 0 |
| 1 | 4,5 | 7 | 6 | 1 |
| 2 | 3,4 | 6 | - | 2 |
| 3 | 5 | 1 | 1 | 3 |
| 4 | 4 | 5 | 5,7 | 4 |
| 5 | 3 | 0 | 0,3,9 | 5 |
| 6 | 2,6,8 | 3,3,4,9 | 7,8,9 | 6 |
| 7 | - | 0,1,8 | - | 7 |
| 8 | 0,0,5,6,9 | 1,5,8 | 8 | 8 |
| 9 | 2,4 | 4,9,9 | 0,1,1 | 9 |
XSMN các thứ khác
XSMN Thứ 2: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMN Thứ 2 do đài nào phát hành vé?
Vào Thứ Hai, đài phát hành vé là Xổ số TP. Hồ Chí Minh, Xổ số Đồng Tháp, Xổ số Cà Mau. Mỗi đài miền Nam phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Đây là miền có nhiều đài nhất, mỗi ngày thường ba tới bốn đài cùng mở thưởng — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó, không dùng lẫn.
XSMN Thứ 2 quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 16h15 hằng ngày — sớm nhất trong ba miền. Kết quả đầy đủ của các đài trong ngày thường có trước 16h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMN Thứ 2 ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Nam. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMN Thứ 2 thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 2 giờ), và XSMT quay lúc 17:15 (muộn hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMN từ 16:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMN Thứ 2 — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Nam còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Thứ Hai
Ngoài Thứ Hai, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số TP. Hồ Chí Minh | XSHCM | Thứ 2, Thứ 7 |
| Xổ số Đồng Tháp | XSDT | Thứ 2 |
| Xổ số Cà Mau | XSCM | Thứ 2 |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Thứ Hai hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 47 kỳ XSMN đã rơi vào Thứ Hai, từ 27/10/2025 đến 14/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Thứ Hai
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 283 | 255 |
| 1 | 226 | 284 |
| 2 | 251 | 272 |
| 3 | 249 | 221 |
| 4 | 243 | 254 |
| 5 | 265 | 245 |
| 6 | 263 | 249 |
| 7 | 216 | 254 |
| 8 | 281 | 253 |
| 9 | 261 | 251 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Thứ Hai trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 47 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Thứ 2.
Tra cứu thêm gì về XSMN?
Kết quả XSMN hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMN Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMN Thứ 2
XSMN Thứ 2 quay lúc mấy giờ?
Lúc 16:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Thứ Hai xổ số Miền Nam có những đài nào?
Gồm các đài: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Thứ Hai có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Thứ Hai cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.