XSMT Chủ nhật - Kết quả xổ số Miền Trung Chủ Nhật
Tổng hợp kết quả XSMT của các ngày Chủ Nhật gần nhất. Vào Chủ Nhật, xổ số Miền Trung mở thưởng tại các đài: Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa, Kon Tum.
| Giải | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G8 | 50 | 47 | 65 |
| G7 | 711 | 492 | 981 |
| G6 | 4583 8601 3906 | 2363 4339 7619 | 9664 0178 1792 |
| G5 | 5626 | 3812 | 7086 |
| G4 | 28709 27439 97569 67925 06186 61317 50493 | 03382 73290 37293 27590 71696 44096 19495 | 38219 19693 04545 85923 26016 78963 49324 |
| G3 | 49781 45241 | 52074 54167 | 53637 27771 |
| G2 | 27754 | 38802 | 52536 |
| G1 | 10834 | 52031 | 86378 |
| ĐB | 609878 | 601414 | 236430 |
| Đầu | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,6,9 | 2 | - | 0 |
| 1 | 1,7 | 2,4,9 | 6,9 | 1 |
| 2 | 5,6 | - | 3,4 | 2 |
| 3 | 4,9 | 1,9 | 0,6,7 | 3 |
| 4 | 1 | 7 | 5 | 4 |
| 5 | 0,4 | - | - | 5 |
| 6 | 9 | 3,7 | 3,4,5 | 6 |
| 7 | 8 | 4 | 1,8,8 | 7 |
| 8 | 1,3,6 | 2 | 1,6 | 8 |
| 9 | 3 | 0,0,2,3,5,6,6 | 2,3 | 9 |
| Giải | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G8 | 78 | 86 | 47 |
| G7 | 957 | 397 | 543 |
| G6 | 4127 5583 3343 | 5457 7068 2080 | 6327 8299 4305 |
| G5 | 4962 | 4994 | 2592 |
| G4 | 87728 12492 89295 01433 36187 99560 69749 | 15482 47365 43505 25849 21621 39173 27713 | 26392 64600 11123 18893 41398 91468 26996 |
| G3 | 62755 84191 | 57849 73886 | 29968 54234 |
| G2 | 63295 | 99174 | 22668 |
| G1 | 89402 | 22507 | 85203 |
| ĐB | 916386 | 620936 | 717317 |
| Đầu | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 5,7 | 0,3,5 | 0 |
| 1 | - | 3 | 7 | 1 |
| 2 | 7,8 | 1 | 3,7 | 2 |
| 3 | 3 | 6 | 4 | 3 |
| 4 | 3,9 | 9,9 | 3,7 | 4 |
| 5 | 5,7 | 7 | - | 5 |
| 6 | 0,2 | 5,8 | 8,8,8 | 6 |
| 7 | 8 | 3,4 | - | 7 |
| 8 | 3,6,7 | 0,2,6,6 | - | 8 |
| 9 | 1,2,5,5 | 4,7 | 2,2,3,6,8,9 | 9 |
| Giải | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G8 | 08 | 24 | 39 |
| G7 | 086 | 063 | 273 |
| G6 | 8561 2557 1297 | 6067 7978 7218 | 3463 4702 1616 |
| G5 | 7320 | 5216 | 8944 |
| G4 | 59555 69936 30489 70738 51064 08155 55173 | 41879 09959 85223 06017 84354 58584 81179 | 08593 50610 45025 39220 18114 26867 05263 |
| G3 | 33200 20995 | 25491 93002 | 87153 55572 |
| G2 | 08649 | 36080 | 61970 |
| G1 | 18872 | 64832 | 54248 |
| ĐB | 867313 | 574100 | 036995 |
| Đầu | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0,8 | 0,2 | 2 | 0 |
| 1 | 3 | 6,7,8 | 0,4,6 | 1 |
| 2 | 0 | 3,4 | 0,5 | 2 |
| 3 | 6,8 | 2 | 9 | 3 |
| 4 | 9 | - | 4,8 | 4 |
| 5 | 5,5,7 | 4,9 | 3 | 5 |
| 6 | 1,4 | 3,7 | 3,3,7 | 6 |
| 7 | 2,3 | 8,9,9 | 0,2,3 | 7 |
| 8 | 6,9 | 0,4 | - | 8 |
| 9 | 5,7 | 1 | 3,5 | 9 |
| Giải | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G8 | 68 | 79 | 29 |
| G7 | 644 | 772 | 971 |
| G6 | 7017 0487 7867 | 7942 8163 6039 | 2641 8506 7806 |
| G5 | 8922 | 3650 | 6833 |
| G4 | 37742 64718 83401 59351 53736 72071 40141 | 59268 40203 89413 71465 55962 00223 07540 | 14115 34993 16780 22729 86387 13624 86832 |
| G3 | 79072 01699 | 70794 03891 | 15971 92282 |
| G2 | 51649 | 56719 | 87173 |
| G1 | 36170 | 34133 | 08518 |
| ĐB | 755884 | 050049 | 753874 |
| Đầu | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 3 | 6,6 | 0 |
| 1 | 7,8 | 3,9 | 5,8 | 1 |
| 2 | 2 | 3 | 4,9,9 | 2 |
| 3 | 6 | 3,9 | 2,3 | 3 |
| 4 | 1,2,4,9 | 0,2,9 | 1 | 4 |
| 5 | 1 | 0 | - | 5 |
| 6 | 7,8 | 2,3,5,8 | - | 6 |
| 7 | 0,1,2 | 2,9 | 1,1,3,4 | 7 |
| 8 | 4,7 | - | 0,2,7 | 8 |
| 9 | 9 | 1,4 | 3 | 9 |
| Giải | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G8 | 00 | 86 | 96 |
| G7 | 791 | 973 | 106 |
| G6 | 9560 5733 6137 | 5108 9119 2854 | 4596 0723 3482 |
| G5 | 4405 | 8888 | 9945 |
| G4 | 54398 79151 70522 62996 29156 16124 93412 | 95216 23398 91377 50636 92931 99601 40949 | 62988 72724 90785 95983 75891 58787 13508 |
| G3 | 68303 73312 | 44080 31645 | 74856 78473 |
| G2 | 61800 | 48343 | 84898 |
| G1 | 12135 | 02314 | 83943 |
| ĐB | 128077 | 685303 | 023464 |
| Đầu | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0,0,3,5 | 1,3,8 | 6,8 | 0 |
| 1 | 2,2 | 4,6,9 | - | 1 |
| 2 | 2,4 | - | 3,4 | 2 |
| 3 | 3,5,7 | 1,6 | - | 3 |
| 4 | - | 3,5,9 | 3,5 | 4 |
| 5 | 1,6 | 4 | 6 | 5 |
| 6 | 0 | - | 4 | 6 |
| 7 | 7 | 3,7 | 3 | 7 |
| 8 | - | 0,6,8 | 2,3,5,7,8 | 8 |
| 9 | 1,6,8 | 8 | 1,6,6,8 | 9 |
| Giải | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G8 | 51 | 82 | 20 |
| G7 | 451 | 158 | 555 |
| G6 | 9716 0116 0761 | 4655 6444 2746 | 6397 4086 5951 |
| G5 | 1821 | 7914 | 7580 |
| G4 | 45732 82665 00543 95650 64597 92859 71668 | 79240 37977 05221 39659 31362 43082 58339 | 94928 50245 75899 61055 72540 89781 65956 |
| G3 | 70453 08729 | 62787 91361 | 15847 66556 |
| G2 | 37586 | 55622 | 98504 |
| G1 | 30088 | 67223 | 31180 |
| ĐB | 257468 | 610030 | 401374 |
| Đầu | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | - | 4 | 0 |
| 1 | 6,6 | 4 | - | 1 |
| 2 | 1,9 | 1,2,3 | 0,8 | 2 |
| 3 | 2 | 0,9 | - | 3 |
| 4 | 3 | 0,4,6 | 0,5,7 | 4 |
| 5 | 0,1,1,3,9 | 5,8,9 | 1,5,5,6,6 | 5 |
| 6 | 1,5,8,8 | 1,2 | - | 6 |
| 7 | - | 7 | 4 | 7 |
| 8 | 6,8 | 2,2,7 | 0,0,1,6 | 8 |
| 9 | 7 | - | 7,9 | 9 |
| Giải | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G8 | 25 | 64 | 21 |
| G7 | 362 | 721 | 571 |
| G6 | 8443 6633 6941 | 3324 3262 5569 | 2138 8947 7818 |
| G5 | 1253 | 0949 | 6391 |
| G4 | 61260 67872 39637 82893 67083 73176 54169 | 79317 07514 90360 77799 20532 36680 39774 | 95935 88280 47466 72092 14388 61980 45832 |
| G3 | 26151 84997 | 42440 40451 | 01744 20654 |
| G2 | 89327 | 60120 | 21197 |
| G1 | 91360 | 16395 | 12027 |
| ĐB | 375859 | 840173 | 960809 |
| Đầu | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | - | 9 | 0 |
| 1 | - | 4,7 | 8 | 1 |
| 2 | 5,7 | 0,1,4 | 1,7 | 2 |
| 3 | 3,7 | 2 | 2,5,8 | 3 |
| 4 | 1,3 | 0,9 | 4,7 | 4 |
| 5 | 1,3,9 | 1 | 4 | 5 |
| 6 | 0,0,2,9 | 0,2,4,9 | 6 | 6 |
| 7 | 2,6 | 3,4 | 1 | 7 |
| 8 | 3 | 0 | 0,0,8 | 8 |
| 9 | 3,7 | 5,9 | 1,2,7 | 9 |
| Giải | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| G8 | 39 | 38 | 94 |
| G7 | 453 | 038 | 424 |
| G6 | 5432 4190 5245 | 2022 8596 3262 | 6919 7434 9793 |
| G5 | 6798 | 4481 | 2047 |
| G4 | 27026 92127 46016 49011 82848 80068 40628 | 10352 60099 86992 68274 36410 59020 56758 | 52275 95372 43519 06901 78253 86145 99202 |
| G3 | 01060 90865 | 07613 59525 | 00793 58001 |
| G2 | 06510 | 93302 | 69093 |
| G1 | 35414 | 06942 | 22717 |
| ĐB | 734892 | 672739 | 122781 |
| Đầu | Kon Tum | Khánh Hòa | Thừa Thiên Huế | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 2 | 1,1,2 | 0 |
| 1 | 0,1,4,6 | 0,3 | 7,9,9 | 1 |
| 2 | 6,7,8 | 0,2,5 | 4 | 2 |
| 3 | 2,9 | 8,8,9 | 4 | 3 |
| 4 | 5,8 | 2 | 5,7 | 4 |
| 5 | 3 | 2,8 | 3 | 5 |
| 6 | 0,5,8 | 2 | - | 6 |
| 7 | - | 4 | 2,5 | 7 |
| 8 | - | 1 | 1 | 8 |
| 9 | 0,2,8 | 2,6,9 | 3,3,3,4 | 9 |
XSMT các thứ khác
XSMT Chủ nhật: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMT Chủ nhật do đài nào phát hành vé?
Vào Chủ Nhật, đài phát hành vé là Xổ số Thừa Thiên Huế, Xổ số Khánh Hòa, Xổ số Kon Tum. Mỗi đài miền Trung phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Trong cùng một ngày thường có hai tới ba đài cùng mở thưởng, kết quả của các đài hoàn toàn độc lập với nhau — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó.
XSMT Chủ nhật quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 17h15 hằng ngày, sớm hơn miền Bắc một giờ. Kết quả đầy đủ của tất cả các đài trong ngày thường có trước 17h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMT Chủ nhật ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Trung. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMT Chủ nhật thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 1 giờ), và XSMN quay lúc 16:15 (sớm hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMT từ 17:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMT Chủ nhật — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Trung còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Chủ Nhật
Ngoài Chủ Nhật, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Thừa Thiên Huế | XSTTH | Thứ 2, Chủ nhật |
| Xổ số Khánh Hòa | XSKH | Thứ 4, Chủ nhật |
| Xổ số Kon Tum | XSKT | Chủ nhật |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Chủ Nhật hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 47 kỳ XSMT đã rơi vào Chủ Nhật, từ 26/10/2025 đến 13/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Chủ Nhật
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 244 | 249 |
| 1 | 226 | 274 |
| 2 | 237 | 263 |
| 3 | 229 | 238 |
| 4 | 282 | 273 |
| 5 | 247 | 257 |
| 6 | 261 | 249 |
| 7 | 264 | 263 |
| 8 | 275 | 220 |
| 9 | 273 | 252 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Chủ Nhật trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 47 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Chủ nhật.
Tra cứu thêm gì về XSMT?
Kết quả XSMT hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMT Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMT Chủ nhật
XSMT Chủ nhật quay lúc mấy giờ?
Lúc 17:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Chủ Nhật xổ số Miền Trung có những đài nào?
Gồm các đài: Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa, Kon Tum. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Chủ Nhật có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Chủ Nhật cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.