XSMN Thứ 5 - Kết quả xổ số Miền Nam Thứ Năm
Tổng hợp kết quả XSMN của các ngày Thứ Năm gần nhất. Vào Thứ Năm, xổ số Miền Nam mở thưởng tại các đài: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận.
| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| G8 | 77 | 58 | 99 |
| G7 | 670 | 764 | 698 |
| G6 | 5601 2296 2799 | 5015 6791 5584 | 2104 8269 7690 |
| G5 | 1268 | 7521 | 1276 |
| G4 | 17867 37385 39119 69531 27568 47061 71517 | 36216 86692 59334 33570 68967 66777 06713 | 97611 43728 46157 24832 84083 70591 84046 |
| G3 | 27096 27631 | 94243 76424 | 61343 86509 |
| G2 | 00525 | 01332 | 52841 |
| G1 | 44034 | 19780 | 88872 |
| ĐB | 024183 | 958515 | 452018 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | - | 4,9 | 0 |
| 1 | 7,9 | 3,5,5,6 | 1,8 | 1 |
| 2 | 5 | 1,4 | 8 | 2 |
| 3 | 1,1,4 | 2,4 | 2 | 3 |
| 4 | - | 3 | 1,3,6 | 4 |
| 5 | - | 8 | 7 | 5 |
| 6 | 1,7,8,8 | 4,7 | 9 | 6 |
| 7 | 0,7 | 0,7 | 2,6 | 7 |
| 8 | 3,5 | 0,4 | 3 | 8 |
| 9 | 6,6,9 | 1,2 | 0,1,8,9 | 9 |
| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| G8 | 57 | 66 | 22 |
| G7 | 282 | 979 | 703 |
| G6 | 3154 9559 1776 | 5629 3700 3824 | 7391 1274 8380 |
| G5 | 1281 | 9155 | 7166 |
| G4 | 65684 50000 58458 15677 00776 61931 79519 | 06694 33903 96455 29210 29596 84613 23289 | 06998 95180 66929 15800 30023 99571 50260 |
| G3 | 54162 40090 | 94540 99013 | 44862 25304 |
| G2 | 31387 | 76646 | 44600 |
| G1 | 47152 | 52742 | 35952 |
| ĐB | 910457 | 370490 | 253778 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0,3 | 0,0,3,4 | 0 |
| 1 | 9 | 0,3,3 | - | 1 |
| 2 | - | 4,9 | 2,3,9 | 2 |
| 3 | 1 | - | - | 3 |
| 4 | - | 0,2,6 | - | 4 |
| 5 | 2,4,7,7,8,9 | 5,5 | 2 | 5 |
| 6 | 2 | 6 | 0,2,6 | 6 |
| 7 | 6,6,7 | 9 | 1,4,8 | 7 |
| 8 | 1,2,4,7 | 9 | 0,0 | 8 |
| 9 | 0 | 0,4,6 | 1,8 | 9 |
| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| G8 | 78 | 58 | 54 |
| G7 | 367 | 804 | 703 |
| G6 | 2329 7580 5557 | 5585 8147 0019 | 6001 5702 3687 |
| G5 | 7990 | 5740 | 2620 |
| G4 | 11298 51383 74684 06012 71631 58619 82133 | 08638 37628 95083 47040 27080 59399 76078 | 54712 84023 93343 04182 28070 85093 27642 |
| G3 | 92135 02627 | 49602 67188 | 90791 62118 |
| G2 | 34230 | 99396 | 37068 |
| G1 | 92123 | 64866 | 03257 |
| ĐB | 979586 | 764014 | 564616 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 2,4 | 1,2,3 | 0 |
| 1 | 2,9 | 4,9 | 2,6,8 | 1 |
| 2 | 3,7,9 | 8 | 0,3 | 2 |
| 3 | 0,1,3,5 | 8 | - | 3 |
| 4 | - | 0,0,7 | 2,3 | 4 |
| 5 | 7 | 8 | 4,7 | 5 |
| 6 | 7 | 6 | 8 | 6 |
| 7 | 8 | 8 | 0 | 7 |
| 8 | 0,3,4,6 | 0,3,5,8 | 2,7 | 8 |
| 9 | 0,8 | 6,9 | 1,3 | 9 |
| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| G8 | 73 | 52 | 75 |
| G7 | 712 | 798 | 285 |
| G6 | 6538 7759 7210 | 8398 6371 8156 | 5397 4580 1265 |
| G5 | 6902 | 0676 | 1032 |
| G4 | 33614 90618 58586 14417 91956 52403 99450 | 71802 65643 29382 18851 01853 93493 81189 | 75389 19799 47134 24168 99762 86352 20522 |
| G3 | 71303 09315 | 94626 27872 | 33595 35472 |
| G2 | 88550 | 69651 | 86986 |
| G1 | 64391 | 59225 | 64406 |
| ĐB | 434619 | 139092 | 166448 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 2,3,3 | 2 | 6 | 0 |
| 1 | 0,2,4,5,7,8,9 | - | - | 1 |
| 2 | - | 5,6 | 2 | 2 |
| 3 | 8 | - | 2,4 | 3 |
| 4 | - | 3 | 8 | 4 |
| 5 | 0,0,6,9 | 1,1,2,3,6 | 2 | 5 |
| 6 | - | - | 2,5,8 | 6 |
| 7 | 3 | 1,2,6 | 2,5 | 7 |
| 8 | 6 | 2,9 | 0,5,6,9 | 8 |
| 9 | 1 | 2,3,8,8 | 5,7,9 | 9 |
| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| G8 | 19 | 54 | 02 |
| G7 | 348 | 516 | 682 |
| G6 | 5239 0785 8743 | 9670 9023 3404 | 4628 1091 5982 |
| G5 | 2262 | 1635 | 5322 |
| G4 | 51578 07777 82182 07327 51873 43883 48345 | 90111 32541 20491 71417 32217 57371 15096 | 96490 92957 79041 43722 39375 18660 33777 |
| G3 | 29346 62545 | 52640 02439 | 34590 09750 |
| G2 | 90792 | 44895 | 32168 |
| G1 | 05459 | 89516 | 00960 |
| ĐB | 065440 | 510332 | 258376 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 4 | 2 | 0 |
| 1 | 9 | 1,6,6,7,7 | - | 1 |
| 2 | 7 | 3 | 2,2,8 | 2 |
| 3 | 9 | 2,5,9 | - | 3 |
| 4 | 0,3,5,5,6,8 | 0,1 | 1 | 4 |
| 5 | 9 | 4 | 0,7 | 5 |
| 6 | 2 | - | 0,0,8 | 6 |
| 7 | 3,7,8 | 0,1 | 5,6,7 | 7 |
| 8 | 2,3,5 | - | 2,2 | 8 |
| 9 | 2 | 1,5,6 | 0,0,1 | 9 |
| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| G8 | 86 | 01 | 68 |
| G7 | 683 | 849 | 258 |
| G6 | 4025 2535 8508 | 9141 2550 1530 | 6227 0486 1754 |
| G5 | 1132 | 1288 | 5176 |
| G4 | 63990 35275 80760 53198 47157 28816 88853 | 53335 88495 68922 30513 89029 89913 98354 | 66530 50019 17087 43355 88065 68896 40349 |
| G3 | 44832 38137 | 61981 08356 | 58144 81857 |
| G2 | 35785 | 46931 | 29701 |
| G1 | 87012 | 63117 | 06629 |
| ĐB | 809580 | 639943 | 402933 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 8 | 1 | 1 | 0 |
| 1 | 2,6 | 3,3,7 | 9 | 1 |
| 2 | 5 | 2,9 | 7,9 | 2 |
| 3 | 2,2,5,7 | 0,1,5 | 0,3 | 3 |
| 4 | - | 1,3,9 | 4,9 | 4 |
| 5 | 3,7 | 0,4,6 | 4,5,7,8 | 5 |
| 6 | 0 | - | 5,8 | 6 |
| 7 | 5 | - | 6 | 7 |
| 8 | 0,3,5,6 | 1,8 | 6,7 | 8 |
| 9 | 0,8 | 5 | 6 | 9 |
| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| G8 | 41 | 54 | 83 |
| G7 | 805 | 303 | 883 |
| G6 | 5244 0590 8796 | 8519 3148 8395 | 3467 8264 9634 |
| G5 | 3617 | 0159 | 0608 |
| G4 | 63730 02118 72294 18811 28427 07490 81655 | 22978 59534 98348 63070 00411 82357 01893 | 45303 77388 68377 85679 11376 09087 06864 |
| G3 | 93185 50828 | 60534 72093 | 59035 27848 |
| G2 | 53320 | 19633 | 44654 |
| G1 | 13937 | 41355 | 60611 |
| ĐB | 241657 | 245836 | 457729 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 3 | 3,8 | 0 |
| 1 | 1,7,8 | 1,9 | 1 | 1 |
| 2 | 0,7,8 | - | 9 | 2 |
| 3 | 0,7 | 3,4,4,6 | 4,5 | 3 |
| 4 | 1,4 | 8,8 | 8 | 4 |
| 5 | 5,7 | 4,5,7,9 | 4 | 5 |
| 6 | - | - | 4,4,7 | 6 |
| 7 | - | 0,8 | 6,7,9 | 7 |
| 8 | 5 | - | 3,3,7,8 | 8 |
| 9 | 0,0,4,6 | 3,3,5 | - | 9 |
| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| G8 | 70 | 12 | 09 |
| G7 | 890 | 912 | 952 |
| G6 | 5912 4490 8220 | 7475 0084 4484 | 4064 5838 7525 |
| G5 | 0668 | 3730 | 0344 |
| G4 | 45354 34616 89405 52143 18406 08383 19690 | 38183 72799 11266 79609 77258 75911 73585 | 05175 04374 92635 16290 39742 11742 89798 |
| G3 | 36065 85133 | 56908 41827 | 59216 39365 |
| G2 | 46639 | 60699 | 90541 |
| G1 | 52985 | 60858 | 63426 |
| ĐB | 050416 | 965247 | 206168 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 5,6 | 8,9 | 9 | 0 |
| 1 | 2,6,6 | 1,2,2 | 6 | 1 |
| 2 | 0 | 7 | 5,6 | 2 |
| 3 | 3,9 | 0 | 5,8 | 3 |
| 4 | 3 | 7 | 1,2,2,4 | 4 |
| 5 | 4 | 8,8 | 2 | 5 |
| 6 | 5,8 | 6 | 4,5,8 | 6 |
| 7 | 0 | 5 | 4,5 | 7 |
| 8 | 3,5 | 3,4,4,5 | - | 8 |
| 9 | 0,0,0 | 9,9 | 0,8 | 9 |
XSMN các thứ khác
XSMN Thứ 5: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMN Thứ 5 do đài nào phát hành vé?
Vào Thứ Năm, đài phát hành vé là Xổ số Tây Ninh, Xổ số An Giang, Xổ số Bình Thuận. Mỗi đài miền Nam phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Đây là miền có nhiều đài nhất, mỗi ngày thường ba tới bốn đài cùng mở thưởng — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó, không dùng lẫn.
XSMN Thứ 5 quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 16h15 hằng ngày — sớm nhất trong ba miền. Kết quả đầy đủ của các đài trong ngày thường có trước 16h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMN Thứ 5 ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Nam. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMN Thứ 5 thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 2 giờ), và XSMT quay lúc 17:15 (muộn hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMN từ 16:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMN Thứ 5 — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Nam còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Thứ Năm
Ngoài Thứ Năm, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Tây Ninh | XSTN | Thứ 5 |
| Xổ số An Giang | XSAG | Thứ 5 |
| Xổ số Bình Thuận | XSBTH | Thứ 5 |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Thứ Năm hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 47 kỳ XSMN đã rơi vào Thứ Năm, từ 30/10/2025 đến 17/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Thứ Năm
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 266 | 274 |
| 1 | 259 | 231 |
| 2 | 257 | 256 |
| 3 | 264 | 260 |
| 4 | 228 | 236 |
| 5 | 247 | 280 |
| 6 | 246 | 270 |
| 7 | 241 | 254 |
| 8 | 278 | 235 |
| 9 | 252 | 242 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Thứ Năm trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 47 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Thứ 5.
Tra cứu thêm gì về XSMN?
Kết quả XSMN hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMN Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMN Thứ 5
XSMN Thứ 5 quay lúc mấy giờ?
Lúc 16:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Thứ Năm xổ số Miền Nam có những đài nào?
Gồm các đài: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Thứ Năm có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Thứ Năm cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.