XSMT Thứ 5 - Kết quả xổ số Miền Trung Thứ Năm
Tổng hợp kết quả XSMT của các ngày Thứ Năm gần nhất. Vào Thứ Năm, xổ số Miền Trung mở thưởng tại các đài: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình.
| Giải | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| G8 | 72 | 68 | 48 |
| G7 | 234 | 986 | 940 |
| G6 | 6908 8207 4855 | 6003 0554 3130 | 0316 9554 6630 |
| G5 | 6359 | 4904 | 5486 |
| G4 | 22006 25854 01644 23571 16094 07004 74909 | 07549 05180 37996 57781 96607 44598 13326 | 29079 15555 28226 64228 22374 69195 72923 |
| G3 | 57579 03875 | 35294 48374 | 90480 24948 |
| G2 | 86893 | 03156 | 56386 |
| G1 | 03219 | 85307 | 41048 |
| ĐB | 100501 | 187794 | 343365 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,4,6,7,8,9 | 3,4,7,7 | - | 0 |
| 1 | 9 | - | 6 | 1 |
| 2 | - | 6 | 3,6,8 | 2 |
| 3 | 4 | 0 | 0 | 3 |
| 4 | 4 | 9 | 0,8,8,8 | 4 |
| 5 | 4,5,9 | 4,6 | 4,5 | 5 |
| 6 | - | 8 | 5 | 6 |
| 7 | 1,2,5,9 | 4 | 4,9 | 7 |
| 8 | - | 0,1,6 | 0,6,6 | 8 |
| 9 | 3,4 | 4,4,6,8 | 5 | 9 |
| Giải | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| G8 | 77 | 88 | 62 |
| G7 | 002 | 602 | 129 |
| G6 | 5681 0002 5700 | 2044 7872 7735 | 9525 8343 6730 |
| G5 | 6242 | 7641 | 8544 |
| G4 | 50957 12504 99885 35512 92490 51383 61358 | 84383 04270 01717 38075 32619 65598 14368 | 21128 37507 86464 24950 90099 57047 08759 |
| G3 | 38445 39349 | 47800 19695 | 83967 13940 |
| G2 | 52001 | 69918 | 52774 |
| G1 | 70432 | 34428 | 23670 |
| ĐB | 132406 | 428380 | 197163 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 0,1,2,2,4,6 | 0,2 | 7 | 0 |
| 1 | 2 | 7,8,9 | - | 1 |
| 2 | - | 8 | 5,8,9 | 2 |
| 3 | 2 | 5 | 0 | 3 |
| 4 | 2,5,9 | 1,4 | 0,3,4,7 | 4 |
| 5 | 7,8 | - | 0,9 | 5 |
| 6 | - | 8 | 2,3,4,7 | 6 |
| 7 | 7 | 0,2,5 | 0,4 | 7 |
| 8 | 1,3,5 | 0,3,8 | - | 8 |
| 9 | 0 | 5,8 | 9 | 9 |
| Giải | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| G8 | 18 | 01 | 59 |
| G7 | 275 | 436 | 372 |
| G6 | 5816 7414 6273 | 3600 8111 0069 | 5249 9091 9102 |
| G5 | 5568 | 8915 | 6507 |
| G4 | 08636 79457 95340 63456 50943 17619 46072 | 45447 65320 75634 79598 88336 79235 55638 | 92889 99113 85002 68617 21597 84617 07653 |
| G3 | 65541 86244 | 27407 86734 | 19302 43551 |
| G2 | 93977 | 39805 | 04582 |
| G1 | 40345 | 41926 | 23320 |
| ĐB | 002328 | 307385 | 073799 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 0,1,5,7 | 2,2,2,7 | 0 |
| 1 | 4,6,8,9 | 1,5 | 3,7,7 | 1 |
| 2 | 8 | 0,6 | 0 | 2 |
| 3 | 6 | 4,4,5,6,6,8 | - | 3 |
| 4 | 0,1,3,4,5 | 7 | 9 | 4 |
| 5 | 6,7 | - | 1,3,9 | 5 |
| 6 | 8 | 9 | - | 6 |
| 7 | 2,3,5,7 | - | 2 | 7 |
| 8 | - | 5 | 2,9 | 8 |
| 9 | - | 8 | 1,7,9 | 9 |
| Giải | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| G8 | 14 | 46 | 43 |
| G7 | 313 | 995 | 694 |
| G6 | 7693 7201 5509 | 6657 6105 3424 | 1976 7783 0209 |
| G5 | 9829 | 3874 | 8756 |
| G4 | 70393 44065 60457 31369 53334 08435 67246 | 26699 24754 72238 62998 51539 68276 39510 | 55512 21208 48010 87253 47446 05654 13068 |
| G3 | 58345 91748 | 20457 52495 | 41530 08324 |
| G2 | 53359 | 66725 | 93703 |
| G1 | 55107 | 63740 | 11451 |
| ĐB | 360164 | 527979 | 217665 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,7,9 | 5 | 3,8,9 | 0 |
| 1 | 3,4 | 0 | 0,2 | 1 |
| 2 | 9 | 4,5 | 4 | 2 |
| 3 | 4,5 | 8,9 | 0 | 3 |
| 4 | 5,6,8 | 0,6 | 3,6 | 4 |
| 5 | 7,9 | 4,7,7 | 1,3,4,6 | 5 |
| 6 | 4,5,9 | - | 5,8 | 6 |
| 7 | - | 4,6,9 | 6 | 7 |
| 8 | - | - | 3 | 8 |
| 9 | 3,3 | 5,5,8,9 | 4 | 9 |
| Giải | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| G8 | 69 | 16 | 99 |
| G7 | 793 | 756 | 456 |
| G6 | 6715 7742 6604 | 4761 9258 3032 | 9903 0690 9329 |
| G5 | 0854 | 4080 | 7873 |
| G4 | 21310 83229 94035 57465 62083 40457 88024 | 89620 80257 76428 03531 47367 75567 60247 | 65772 21747 27004 62193 35221 00034 42722 |
| G3 | 07498 21798 | 95938 07625 | 83935 55858 |
| G2 | 04650 | 74859 | 62029 |
| G1 | 54980 | 92090 | 48917 |
| ĐB | 607848 | 560658 | 028821 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 4 | - | 3,4 | 0 |
| 1 | 0,5 | 6 | 7 | 1 |
| 2 | 4,9 | 0,5,8 | 1,1,2,9,9 | 2 |
| 3 | 5 | 1,2,8 | 4,5 | 3 |
| 4 | 2,8 | 7 | 7 | 4 |
| 5 | 0,4,7 | 6,7,8,8,9 | 6,8 | 5 |
| 6 | 5,9 | 1,7,7 | - | 6 |
| 7 | - | - | 2,3 | 7 |
| 8 | 0,3 | 0 | - | 8 |
| 9 | 3,8,8 | 0 | 0,3,9 | 9 |
| Giải | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| G8 | 36 | 97 | 76 |
| G7 | 034 | 194 | 832 |
| G6 | 9927 6332 6223 | 2135 1762 1482 | 2747 9262 2818 |
| G5 | 2797 | 6425 | 1781 |
| G4 | 14642 19390 11275 04178 15072 73705 70681 | 49627 65039 35655 01698 70845 84078 94188 | 86597 58229 73610 72612 11054 85951 26023 |
| G3 | 09586 13916 | 74753 50453 | 44632 07426 |
| G2 | 40556 | 97405 | 74496 |
| G1 | 23204 | 98010 | 60530 |
| ĐB | 120731 | 618714 | 539203 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 4,5 | 5 | 3 | 0 |
| 1 | 6 | 0,4 | 0,2,8 | 1 |
| 2 | 3,7 | 5,7 | 3,6,9 | 2 |
| 3 | 1,2,4,6 | 5,9 | 0,2,2 | 3 |
| 4 | 2 | 5 | 7 | 4 |
| 5 | 6 | 3,3,5 | 1,4 | 5 |
| 6 | - | 2 | 2 | 6 |
| 7 | 2,5,8 | 8 | 6 | 7 |
| 8 | 1,6 | 2,8 | 1 | 8 |
| 9 | 0,7 | 4,7,8 | 6,7 | 9 |
| Giải | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| G8 | 65 | 03 | 61 |
| G7 | 124 | 858 | 924 |
| G6 | 0686 9913 3013 | 1298 7740 5274 | 2073 2836 4114 |
| G5 | 6988 | 8577 | 8469 |
| G4 | 47143 14157 64631 85139 00101 09638 43518 | 44066 98895 34187 38854 82787 93729 73616 | 38393 11008 35301 61565 56382 14295 55721 |
| G3 | 37816 34381 | 93196 60992 | 16740 41829 |
| G2 | 75143 | 93617 | 18313 |
| G1 | 79552 | 35544 | 14355 |
| ĐB | 577821 | 167105 | 849416 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 3,5 | 1,8 | 0 |
| 1 | 3,3,6,8 | 6,7 | 3,4,6 | 1 |
| 2 | 1,4 | 9 | 1,4,9 | 2 |
| 3 | 1,8,9 | - | 6 | 3 |
| 4 | 3,3 | 0,4 | 0 | 4 |
| 5 | 2,7 | 4,8 | 5 | 5 |
| 6 | 5 | 6 | 1,5,9 | 6 |
| 7 | - | 4,7 | 3 | 7 |
| 8 | 1,6,8 | 7,7 | 2 | 8 |
| 9 | - | 2,5,6,8 | 3,5 | 9 |
| Giải | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| G8 | 19 | 78 | 28 |
| G7 | 447 | 425 | 530 |
| G6 | 1516 3042 4985 | 3062 5122 9259 | 2137 0108 2089 |
| G5 | 5228 | 2513 | 6239 |
| G4 | 99834 44872 65993 49142 12671 42755 49921 | 92159 05423 04388 13230 31264 85994 89863 | 57370 61499 46536 50508 87737 29182 63609 |
| G3 | 56040 98935 | 47291 62989 | 46251 94681 |
| G2 | 51786 | 25818 | 64811 |
| G1 | 36519 | 97754 | 21987 |
| ĐB | 803410 | 969293 | 421281 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | - | 8,8,9 | 0 |
| 1 | 0,6,9,9 | 3,8 | 1 | 1 |
| 2 | 1,8 | 2,3,5 | 8 | 2 |
| 3 | 4,5 | 0 | 0,6,7,7,9 | 3 |
| 4 | 0,2,2,7 | - | - | 4 |
| 5 | 5 | 4,9,9 | 1 | 5 |
| 6 | - | 2,3,4 | - | 6 |
| 7 | 1,2 | 8 | 0 | 7 |
| 8 | 5,6 | 8,9 | 1,1,2,7,9 | 8 |
| 9 | 3 | 1,3,4 | 9 | 9 |
XSMT các thứ khác
XSMT Thứ 5: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMT Thứ 5 do đài nào phát hành vé?
Vào Thứ Năm, đài phát hành vé là Xổ số Bình Định, Xổ số Quảng Trị, Xổ số Quảng Bình. Mỗi đài miền Trung phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Trong cùng một ngày thường có hai tới ba đài cùng mở thưởng, kết quả của các đài hoàn toàn độc lập với nhau — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó.
XSMT Thứ 5 quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 17h15 hằng ngày, sớm hơn miền Bắc một giờ. Kết quả đầy đủ của tất cả các đài trong ngày thường có trước 17h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMT Thứ 5 ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Trung. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMT Thứ 5 thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 1 giờ), và XSMN quay lúc 16:15 (sớm hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMT từ 17:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMT Thứ 5 — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Trung còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Thứ Năm
Ngoài Thứ Năm, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Bình Định | XSBDI | Thứ 5 |
| Xổ số Quảng Trị | XSQT | Thứ 5 |
| Xổ số Quảng Bình | XSQB | Thứ 5 |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Thứ Năm hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 47 kỳ XSMT đã rơi vào Thứ Năm, từ 30/10/2025 đến 17/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Thứ Năm
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 243 | 246 |
| 1 | 258 | 255 |
| 2 | 274 | 238 |
| 3 | 256 | 247 |
| 4 | 241 | 269 |
| 5 | 264 | 256 |
| 6 | 243 | 261 |
| 7 | 236 | 252 |
| 8 | 269 | 263 |
| 9 | 253 | 250 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Thứ Năm trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 47 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Thứ 5.
Tra cứu thêm gì về XSMT?
Kết quả XSMT hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMT Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMT Thứ 5
XSMT Thứ 5 quay lúc mấy giờ?
Lúc 17:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Thứ Năm xổ số Miền Trung có những đài nào?
Gồm các đài: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Thứ Năm có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Thứ Năm cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.