XSMN Thứ 6 - Kết quả xổ số Miền Nam Thứ Sáu
Tổng hợp kết quả XSMN của các ngày Thứ Sáu gần nhất. Vào Thứ Sáu, xổ số Miền Nam mở thưởng tại các đài: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh.
| Giải | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| G8 | 16 | 92 | 15 |
| G7 | 512 | 354 | 279 |
| G6 | 5353 5416 3737 | 2133 7696 6019 | 5861 3746 8332 |
| G5 | 0954 | 9131 | 8201 |
| G4 | 88580 93332 95057 16369 30922 55391 22091 | 92104 02926 23414 93905 34399 07798 47759 | 63034 07527 65368 00071 94934 44330 93689 |
| G3 | 41161 52686 | 66860 59014 | 42301 79312 |
| G2 | 66131 | 88793 | 30563 |
| G1 | 47478 | 27421 | 52848 |
| ĐB | 905889 | 898508 | 207644 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 4,5,8 | 1,1 | 0 |
| 1 | 2,6,6 | 4,4,9 | 2,5 | 1 |
| 2 | 2 | 1,6 | 7 | 2 |
| 3 | 1,2,7 | 1,3 | 0,2,4,4 | 3 |
| 4 | - | - | 4,6,8 | 4 |
| 5 | 3,4,7 | 4,9 | - | 5 |
| 6 | 1,9 | 0 | 1,3,8 | 6 |
| 7 | 8 | - | 1,9 | 7 |
| 8 | 0,6,9 | - | 9 | 8 |
| 9 | 1,1 | 2,3,6,8,9 | - | 9 |
| Giải | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| G8 | 04 | 28 | 87 |
| G7 | 858 | 972 | 508 |
| G6 | 2812 2107 0659 | 5348 9647 1570 | 3129 5913 1713 |
| G5 | 3293 | 0446 | 1041 |
| G4 | 82224 79347 89304 19247 09681 48666 33785 | 60786 47492 22581 60806 15919 04646 50560 | 74920 91989 37628 09871 77110 96334 92931 |
| G3 | 26420 61206 | 97814 69304 | 44438 13339 |
| G2 | 21625 | 28108 | 06447 |
| G1 | 34088 | 57748 | 86984 |
| ĐB | 821221 | 937036 | 467062 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 4,4,6,7 | 4,6,8 | 8 | 0 |
| 1 | 2 | 4,9 | 0,3,3 | 1 |
| 2 | 0,1,4,5 | 8 | 0,8,9 | 2 |
| 3 | - | 6 | 1,4,8,9 | 3 |
| 4 | 7,7 | 6,6,7,8,8 | 1,7 | 4 |
| 5 | 8,9 | - | - | 5 |
| 6 | 6 | 0 | 2 | 6 |
| 7 | - | 0,2 | 1 | 7 |
| 8 | 1,5,8 | 1,6 | 4,7,9 | 8 |
| 9 | 3 | 2 | - | 9 |
| Giải | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| G8 | 16 | 32 | 90 |
| G7 | 217 | 963 | 103 |
| G6 | 5028 4996 5958 | 8765 3509 3872 | 0940 4346 1371 |
| G5 | 8150 | 3178 | 3067 |
| G4 | 34820 39404 34963 28095 58317 80224 32075 | 36686 04061 97926 25697 66405 48609 77817 | 54512 57927 58602 46956 47627 77379 93143 |
| G3 | 63388 52049 | 07690 78024 | 52189 56373 |
| G2 | 14737 | 07597 | 66957 |
| G1 | 92581 | 88311 | 16758 |
| ĐB | 187137 | 926706 | 899819 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 4 | 5,6,9,9 | 2,3 | 0 |
| 1 | 6,7,7 | 1,7 | 2,9 | 1 |
| 2 | 0,4,8 | 4,6 | 7,7 | 2 |
| 3 | 7,7 | 2 | - | 3 |
| 4 | 9 | - | 0,3,6 | 4 |
| 5 | 0,8 | - | 6,7,8 | 5 |
| 6 | 3 | 1,3,5 | 7 | 6 |
| 7 | 5 | 2,8 | 1,3,9 | 7 |
| 8 | 1,8 | 6 | 9 | 8 |
| 9 | 5,6 | 0,7,7 | 0 | 9 |
| Giải | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| G8 | 09 | 20 | 88 |
| G7 | 979 | 802 | 230 |
| G6 | 1711 5726 5985 | 3637 6452 6936 | 7509 8394 7823 |
| G5 | 4001 | 0818 | 3754 |
| G4 | 33380 55025 94144 24410 93874 59357 91322 | 81224 28316 33904 53057 50242 51136 52419 | 77276 59245 10406 77198 45976 52138 41164 |
| G3 | 65302 07794 | 50685 00471 | 08460 59835 |
| G2 | 78453 | 69784 | 18535 |
| G1 | 54974 | 37614 | 88979 |
| ĐB | 682016 | 285158 | 786009 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,2,9 | 2,4 | 6,9,9 | 0 |
| 1 | 0,1,6 | 4,6,8,9 | - | 1 |
| 2 | 2,5,6 | 0,4 | 3 | 2 |
| 3 | - | 6,6,7 | 0,5,5,8 | 3 |
| 4 | 4 | 2 | 5 | 4 |
| 5 | 3,7 | 2,7,8 | 4 | 5 |
| 6 | - | - | 0,4 | 6 |
| 7 | 4,4,9 | 1 | 6,6,9 | 7 |
| 8 | 0,5 | 4,5 | 8 | 8 |
| 9 | 4 | - | 4,8 | 9 |
| Giải | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| G8 | 18 | 29 | 57 |
| G7 | 290 | 382 | 158 |
| G6 | 8640 0825 2694 | 3135 3243 6006 | 0897 5547 1916 |
| G5 | 5108 | 4980 | 1759 |
| G4 | 63637 03445 26161 31537 56802 66076 01459 | 27168 52052 97476 86942 52070 34793 04159 | 42239 24701 32997 41646 56478 92603 68546 |
| G3 | 41723 02482 | 42082 04767 | 49252 63964 |
| G2 | 86788 | 90141 | 94660 |
| G1 | 87966 | 98175 | 67604 |
| ĐB | 837758 | 466130 | 366282 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 2,8 | 6 | 1,3,4 | 0 |
| 1 | 8 | - | 6 | 1 |
| 2 | 3,5 | 9 | - | 2 |
| 3 | 7,7 | 0,5 | 9 | 3 |
| 4 | 0,5 | 1,2,3 | 6,6,7 | 4 |
| 5 | 8,9 | 2,9 | 2,7,8,9 | 5 |
| 6 | 1,6 | 7,8 | 0,4 | 6 |
| 7 | 6 | 0,5,6 | 8 | 7 |
| 8 | 2,8 | 0,2,2 | 2 | 8 |
| 9 | 0,4 | 3 | 7,7 | 9 |
| Giải | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| G8 | 72 | 33 | 97 |
| G7 | 562 | 785 | 085 |
| G6 | 7993 1706 4834 | 8562 1302 5174 | 6611 0852 9952 |
| G5 | 7785 | 3261 | 8693 |
| G4 | 30335 71841 49464 38323 27146 43150 65450 | 17777 84639 25642 53531 60983 93002 23758 | 87376 79689 00317 37708 95083 90477 58479 |
| G3 | 99650 00703 | 28581 22304 | 99947 90074 |
| G2 | 63655 | 39274 | 25383 |
| G1 | 62825 | 06360 | 96396 |
| ĐB | 597367 | 696215 | 521473 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 3,6 | 2,2,4 | 8 | 0 |
| 1 | - | 5 | 1,7 | 1 |
| 2 | 3,5 | - | - | 2 |
| 3 | 4,5 | 1,3,9 | - | 3 |
| 4 | 1,6 | 2 | 7 | 4 |
| 5 | 0,0,0,5 | 8 | 2,2 | 5 |
| 6 | 2,4,7 | 0,1,2 | - | 6 |
| 7 | 2 | 4,4,7 | 3,4,6,7,9 | 7 |
| 8 | 5 | 1,3,5 | 3,3,5,9 | 8 |
| 9 | 3 | - | 3,6,7 | 9 |
| Giải | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| G8 | 99 | 39 | 21 |
| G7 | 678 | 185 | 439 |
| G6 | 6471 0682 4163 | 1869 3072 4427 | 9917 6978 4961 |
| G5 | 5145 | 3096 | 5101 |
| G4 | 36124 21122 56557 92246 20661 13926 11983 | 54501 75976 96747 77870 94468 14833 30627 | 47217 48284 61752 34454 25223 10686 50585 |
| G3 | 50573 57533 | 95817 18212 | 15076 27544 |
| G2 | 51513 | 78395 | 42597 |
| G1 | 75919 | 31434 | 27855 |
| ĐB | 779240 | 276274 | 414382 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 1 | 1 | 0 |
| 1 | 3,9 | 2,7 | 7,7 | 1 |
| 2 | 2,4,6 | 7,7 | 1,3 | 2 |
| 3 | 3 | 3,4,9 | 9 | 3 |
| 4 | 0,5,6 | 7 | 4 | 4 |
| 5 | 7 | - | 2,4,5 | 5 |
| 6 | 1,3 | 8,9 | 1 | 6 |
| 7 | 1,3,8 | 0,2,4,6 | 6,8 | 7 |
| 8 | 2,3 | 5 | 2,4,5,6 | 8 |
| 9 | 9 | 5,6 | 7 | 9 |
| Giải | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| G8 | 98 | 31 | 44 |
| G7 | 049 | 084 | 452 |
| G6 | 9127 5804 6614 | 4733 8230 3128 | 0240 9254 2764 |
| G5 | 8347 | 3638 | 2372 |
| G4 | 83777 04435 80243 17839 74234 54953 76818 | 48282 87622 86209 59279 31279 57780 67804 | 70574 13833 88447 35231 37451 15146 02759 |
| G3 | 52174 29309 | 67360 35293 | 07328 54352 |
| G2 | 51167 | 97016 | 22486 |
| G1 | 14751 | 99614 | 76567 |
| ĐB | 382125 | 218535 | 384994 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 4,9 | 4,9 | - | 0 |
| 1 | 4,8 | 4,6 | - | 1 |
| 2 | 5,7 | 2,8 | 8 | 2 |
| 3 | 4,5,9 | 0,1,3,5,8 | 1,3 | 3 |
| 4 | 3,7,9 | - | 0,4,6,7 | 4 |
| 5 | 1,3 | - | 1,2,2,4,9 | 5 |
| 6 | 7 | 0 | 4,7 | 6 |
| 7 | 4,7 | 9,9 | 2,4 | 7 |
| 8 | - | 0,2,4 | 6 | 8 |
| 9 | 8 | 3 | 4 | 9 |
XSMN các thứ khác
XSMN Thứ 6: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMN Thứ 6 do đài nào phát hành vé?
Vào Thứ Sáu, đài phát hành vé là Xổ số Vĩnh Long, Xổ số Bình Dương, Xổ số Trà Vinh. Mỗi đài miền Nam phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Đây là miền có nhiều đài nhất, mỗi ngày thường ba tới bốn đài cùng mở thưởng — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó, không dùng lẫn.
XSMN Thứ 6 quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 16h15 hằng ngày — sớm nhất trong ba miền. Kết quả đầy đủ của các đài trong ngày thường có trước 16h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMN Thứ 6 ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Nam. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMN Thứ 6 thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 2 giờ), và XSMT quay lúc 17:15 (muộn hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMN từ 16:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMN Thứ 6 — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Nam còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Thứ Sáu
Ngoài Thứ Sáu, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Vĩnh Long | XSVL | Thứ 6 |
| Xổ số Bình Dương | XSBD | Thứ 6 |
| Xổ số Trà Vinh | XSTV | Thứ 6 |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Thứ Sáu hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 48 kỳ XSMN đã rơi vào Thứ Sáu, từ 24/10/2025 đến 18/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Thứ Sáu
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 261 | 267 |
| 1 | 241 | 265 |
| 2 | 289 | 262 |
| 3 | 275 | 281 |
| 4 | 255 | 236 |
| 5 | 278 | 260 |
| 6 | 229 | 256 |
| 7 | 251 | 239 |
| 8 | 239 | 266 |
| 9 | 274 | 260 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Thứ Sáu trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 48 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Thứ 6.
Tra cứu thêm gì về XSMN?
Kết quả XSMN hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMN Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMN Thứ 6
XSMN Thứ 6 quay lúc mấy giờ?
Lúc 16:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Thứ Sáu xổ số Miền Nam có những đài nào?
Gồm các đài: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Thứ Sáu có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Thứ Sáu cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.