XSMN Thứ 4 - Kết quả xổ số Miền Nam Thứ Tư
Tổng hợp kết quả XSMN của các ngày Thứ Tư gần nhất. Vào Thứ Tư, xổ số Miền Nam mở thưởng tại các đài: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng.
| Giải | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| G8 | 58 | 90 | 18 |
| G7 | 058 | 392 | 666 |
| G6 | 5015 8016 7186 | 1157 3698 0290 | 0080 4857 3170 |
| G5 | 9333 | 9660 | 8521 |
| G4 | 20149 88390 92242 28191 90366 61532 31726 | 96289 65502 08396 16144 92871 80754 98346 | 49871 15133 12101 26191 60655 07415 92147 |
| G3 | 50774 80660 | 41230 53436 | 46965 04971 |
| G2 | 60261 | 16348 | 87658 |
| G1 | 30067 | 22415 | 81546 |
| ĐB | 360877 | 171205 | 296399 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 2,5 | 1 | 0 |
| 1 | 5,6 | 5 | 5,8 | 1 |
| 2 | 6 | - | 1 | 2 |
| 3 | 2,3 | 0,6 | 3 | 3 |
| 4 | 2,9 | 4,6,8 | 6,7 | 4 |
| 5 | 8,8 | 4,7 | 5,7,8 | 5 |
| 6 | 0,1,6,7 | 0 | 5,6 | 6 |
| 7 | 4,7 | 1 | 0,1,1 | 7 |
| 8 | 6 | 9 | 0 | 8 |
| 9 | 0,1 | 0,0,2,6,8 | 1,9 | 9 |
| Giải | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| G8 | 59 | 31 | 35 |
| G7 | 876 | 936 | 074 |
| G6 | 1255 4586 7350 | 0265 4174 0809 | 5980 6937 3377 |
| G5 | 5710 | 9121 | 4285 |
| G4 | 24645 90690 99761 26288 05763 98993 56874 | 86504 87119 75856 11028 57999 74623 75263 | 70110 38328 20584 84704 85735 47380 45529 |
| G3 | 76281 56049 | 34554 85892 | 11364 69081 |
| G2 | 11951 | 02695 | 00567 |
| G1 | 04790 | 74235 | 42386 |
| ĐB | 348446 | 637211 | 267025 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | - | 4,9 | 4 | 0 |
| 1 | 0 | 1,9 | 0 | 1 |
| 2 | - | 1,3,8 | 5,8,9 | 2 |
| 3 | - | 1,5,6 | 5,5,7 | 3 |
| 4 | 5,6,9 | - | - | 4 |
| 5 | 0,1,5,9 | 4,6 | - | 5 |
| 6 | 1,3 | 3,5 | 4,7 | 6 |
| 7 | 4,6 | 4 | 4,7 | 7 |
| 8 | 1,6,8 | - | 0,0,1,4,5,6 | 8 |
| 9 | 0,0,3 | 2,5,9 | - | 9 |
| Giải | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| G8 | 79 | 78 | 03 |
| G7 | 604 | 772 | 823 |
| G6 | 3301 3008 2372 | 4768 7669 8212 | 0576 1339 2898 |
| G5 | 3873 | 3145 | 2382 |
| G4 | 85436 36689 26691 14657 42398 03360 65925 | 41190 42603 19699 40154 88461 77452 40861 | 67091 44801 17396 69935 44202 44353 78328 |
| G3 | 87634 70627 | 17401 62273 | 72690 65198 |
| G2 | 96842 | 80959 | 65264 |
| G1 | 03537 | 08070 | 17326 |
| ĐB | 797487 | 886199 | 773312 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,4,8 | 1,3 | 1,2,3 | 0 |
| 1 | - | 2 | 2 | 1 |
| 2 | 5,7 | - | 3,6,8 | 2 |
| 3 | 4,6,7 | - | 5,9 | 3 |
| 4 | 2 | 5 | - | 4 |
| 5 | 7 | 2,4,9 | 3 | 5 |
| 6 | 0 | 1,1,8,9 | 4 | 6 |
| 7 | 2,3,9 | 0,2,3,8 | 6 | 7 |
| 8 | 7,9 | - | 2 | 8 |
| 9 | 1,8 | 0,9,9 | 0,1,6,8,8 | 9 |
| Giải | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| G8 | 70 | 77 | 91 |
| G7 | 147 | 981 | 593 |
| G6 | 6898 6712 1527 | 3437 9919 5691 | 3071 2066 8707 |
| G5 | 4068 | 3925 | 0071 |
| G4 | 26795 99413 48293 68845 38218 27365 07052 | 51728 90088 35214 09952 47931 89269 62130 | 21691 81752 82852 54707 37416 14513 88282 |
| G3 | 87474 73361 | 89911 87671 | 01323 84725 |
| G2 | 69706 | 18507 | 21621 |
| G1 | 98208 | 78665 | 77387 |
| ĐB | 145917 | 640492 | 211555 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 6,8 | 7 | 7,7 | 0 |
| 1 | 2,3,7,8 | 1,4,9 | 3,6 | 1 |
| 2 | 7 | 5,8 | 1,3,5 | 2 |
| 3 | - | 0,1,7 | - | 3 |
| 4 | 5,7 | - | - | 4 |
| 5 | 2 | 2 | 2,2,5 | 5 |
| 6 | 1,5,8 | 5,9 | 6 | 6 |
| 7 | 0,4 | 1,7 | 1,1 | 7 |
| 8 | - | 1,8 | 2,7 | 8 |
| 9 | 3,5,8 | 1,2 | 1,1,3 | 9 |
| Giải | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| G8 | 01 | 13 | 88 |
| G7 | 141 | 917 | 096 |
| G6 | 2507 1048 5142 | 2469 5137 5879 | 8979 3280 8643 |
| G5 | 3409 | 8723 | 3163 |
| G4 | 78884 63216 89359 53739 51226 57413 64874 | 92847 52877 58898 98519 72608 80084 14316 | 28815 78230 00247 77217 17629 62167 73291 |
| G3 | 61807 46430 | 75658 01412 | 86578 61748 |
| G2 | 45217 | 33267 | 34167 |
| G1 | 45797 | 57124 | 42359 |
| ĐB | 289591 | 367818 | 233283 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1,7,7,9 | 8 | - | 0 |
| 1 | 3,6,7 | 2,3,6,7,8,9 | 5,7 | 1 |
| 2 | 6 | 3,4 | 9 | 2 |
| 3 | 0,9 | 7 | 0 | 3 |
| 4 | 1,2,8 | 7 | 3,7,8 | 4 |
| 5 | 9 | 8 | 9 | 5 |
| 6 | - | 7,9 | 3,7,7 | 6 |
| 7 | 4 | 7,9 | 8,9 | 7 |
| 8 | 4 | 4 | 0,3,8 | 8 |
| 9 | 1,7 | 8 | 1,6 | 9 |
| Giải | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| G8 | 02 | 04 | 63 |
| G7 | 748 | 087 | 206 |
| G6 | 6837 5796 7928 | 9002 5887 9527 | 5624 4680 7125 |
| G5 | 3105 | 8322 | 7408 |
| G4 | 94230 16974 91493 14755 84306 91616 01140 | 07153 46706 36905 66241 02211 20983 72973 | 51327 35504 26361 08775 61554 78572 51134 |
| G3 | 00217 14444 | 47006 09400 | 65138 91058 |
| G2 | 02122 | 96913 | 23971 |
| G1 | 74193 | 82206 | 79079 |
| ĐB | 476040 | 333284 | 401259 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 2,5,6 | 0,2,4,5,6,6,6 | 4,6,8 | 0 |
| 1 | 6,7 | 1,3 | - | 1 |
| 2 | 2,8 | 2,7 | 4,5,7 | 2 |
| 3 | 0,7 | - | 4,8 | 3 |
| 4 | 0,0,4,8 | 1 | - | 4 |
| 5 | 5 | 3 | 4,8,9 | 5 |
| 6 | - | - | 1,3 | 6 |
| 7 | 4 | 3 | 1,2,5,9 | 7 |
| 8 | - | 3,4,7,7 | 0 | 8 |
| 9 | 3,3,6 | - | - | 9 |
| Giải | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| G8 | 04 | 62 | 72 |
| G7 | 636 | 147 | 109 |
| G6 | 1188 9161 9160 | 2044 9472 7827 | 7408 2897 8938 |
| G5 | 2515 | 1929 | 5400 |
| G4 | 97989 45311 60984 35209 53528 87063 93210 | 50245 89665 20642 90596 33643 34304 40686 | 97838 11665 59324 71008 78014 07373 46479 |
| G3 | 53324 84484 | 11030 05943 | 91772 02045 |
| G2 | 98714 | 74252 | 87051 |
| G1 | 17889 | 42613 | 43930 |
| ĐB | 658328 | 685468 | 577545 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 4,9 | 4 | 0,8,8,9 | 0 |
| 1 | 0,1,4,5 | 3 | 4 | 1 |
| 2 | 4,8,8 | 7,9 | 4 | 2 |
| 3 | 6 | 0 | 0,8,8 | 3 |
| 4 | - | 2,3,3,4,5,7 | 5,5 | 4 |
| 5 | - | 2 | 1 | 5 |
| 6 | 0,1,3 | 2,5,8 | 5 | 6 |
| 7 | - | 2 | 2,2,3,9 | 7 |
| 8 | 4,4,8,9,9 | 6 | - | 8 |
| 9 | - | 6 | 7 | 9 |
| Giải | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| G8 | 76 | 17 | 38 |
| G7 | 147 | 954 | 567 |
| G6 | 6748 9016 4961 | 9175 1289 8144 | 4725 2702 8237 |
| G5 | 8176 | 4556 | 9077 |
| G4 | 80339 34403 21537 67338 64780 26335 58834 | 15472 50438 85298 72945 70496 83568 98616 | 42861 27558 43416 27788 75133 28637 44602 |
| G3 | 53950 15576 | 64728 78711 | 54864 25065 |
| G2 | 83399 | 60353 | 11167 |
| G1 | 39518 | 16388 | 51956 |
| ĐB | 225620 | 897277 | 707565 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | Đuôi |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 3 | - | 2,2 | 0 |
| 1 | 6,8 | 1,6,7 | 6 | 1 |
| 2 | 0 | 8 | 5 | 2 |
| 3 | 4,5,7,8,9 | 8 | 3,7,7,8 | 3 |
| 4 | 7,8 | 4,5 | - | 4 |
| 5 | 0 | 3,4,6 | 6,8 | 5 |
| 6 | 1 | 8 | 1,4,5,5,7,7 | 6 |
| 7 | 6,6,6 | 2,5,7 | 7 | 7 |
| 8 | 0 | 8,9 | 8 | 8 |
| 9 | 9 | 6,8 | - | 9 |
XSMN các thứ khác
XSMN Thứ 4: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMN Thứ 4 do đài nào phát hành vé?
Vào Thứ Tư, đài phát hành vé là Xổ số Đồng Nai, Xổ số Cần Thơ, Xổ số Sóc Trăng. Mỗi đài miền Nam phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Đây là miền có nhiều đài nhất, mỗi ngày thường ba tới bốn đài cùng mở thưởng — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó, không dùng lẫn.
XSMN Thứ 4 quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 16h15 hằng ngày — sớm nhất trong ba miền. Kết quả đầy đủ của các đài trong ngày thường có trước 16h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMN Thứ 4 ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Nam. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMN Thứ 4 thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 2 giờ), và XSMT quay lúc 17:15 (muộn hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMN từ 16:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMN Thứ 4 — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Nam còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Thứ Tư
Ngoài Thứ Tư, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Đồng Nai | XSDN | Thứ 4 |
| Xổ số Cần Thơ | XSCT | Thứ 4 |
| Xổ số Sóc Trăng | XSST | Thứ 4 |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Thứ Tư hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 47 kỳ XSMN đã rơi vào Thứ Tư, từ 29/10/2025 đến 16/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Thứ Tư
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 254 | 239 |
| 1 | 248 | 257 |
| 2 | 238 | 237 |
| 3 | 259 | 273 |
| 4 | 258 | 260 |
| 5 | 245 | 261 |
| 6 | 258 | 249 |
| 7 | 277 | 255 |
| 8 | 254 | 269 |
| 9 | 247 | 238 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Thứ Tư trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 47 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Thứ 4.
Tra cứu thêm gì về XSMN?
Kết quả XSMN hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMN Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMN Thứ 4
XSMN Thứ 4 quay lúc mấy giờ?
Lúc 16:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Thứ Tư xổ số Miền Nam có những đài nào?
Gồm các đài: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Thứ Tư có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Thứ Tư cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.