XSMT Thứ 4 - Kết quả xổ số Miền Trung Thứ Tư
Tổng hợp kết quả XSMT của các ngày Thứ Tư gần nhất. Vào Thứ Tư, xổ số Miền Trung mở thưởng tại các đài: Đà Nẵng, Khánh Hòa.
| Giải | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| G8 | 65 | 23 |
| G7 | 496 | 247 |
| G6 | 6657 2245 0105 | 6817 7711 0991 |
| G5 | 4260 | 1052 |
| G4 | 64458 41275 23199 14446 07553 20644 18189 | 84493 61110 38818 08491 12786 99794 24947 |
| G3 | 90697 62884 | 29235 57387 |
| G2 | 76617 | 04910 |
| G1 | 01025 | 90069 |
| ĐB | 672316 | 173506 |
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 6 | 0 |
| 1 | 6,7 | 0,0,1,7,8 | 1 |
| 2 | 5 | 3 | 2 |
| 3 | - | 5 | 3 |
| 4 | 4,5,6 | 7,7 | 4 |
| 5 | 3,7,8 | 2 | 5 |
| 6 | 0,5 | 9 | 6 |
| 7 | 5 | - | 7 |
| 8 | 4,9 | 6,7 | 8 |
| 9 | 6,7,9 | 1,1,3,4 | 9 |
| Giải | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| G8 | 99 | 37 |
| G7 | 027 | 891 |
| G6 | 7270 6293 7102 | 6215 9789 6150 |
| G5 | 6754 | 6599 |
| G4 | 70311 94790 15262 63230 23053 60155 08447 | 51687 15563 83208 14973 98218 79594 91746 |
| G3 | 30913 92876 | 25901 15757 |
| G2 | 65842 | 34294 |
| G1 | 20955 | 37719 |
| ĐB | 366939 | 312908 |
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 1,8,8 | 0 |
| 1 | 1,3 | 5,8,9 | 1 |
| 2 | 7 | - | 2 |
| 3 | 0,9 | 7 | 3 |
| 4 | 2,7 | 6 | 4 |
| 5 | 3,4,5,5 | 0,7 | 5 |
| 6 | 2 | 3 | 6 |
| 7 | 0,6 | 3 | 7 |
| 8 | - | 7,9 | 8 |
| 9 | 0,3,9 | 1,4,4,9 | 9 |
| Giải | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| G8 | 59 | 86 |
| G7 | 635 | 980 |
| G6 | 6121 0678 1556 | 6577 1881 0816 |
| G5 | 3233 | 1337 |
| G4 | 33947 74556 48028 09860 73791 74437 58047 | 77878 29949 76346 60561 08741 98146 40239 |
| G3 | 71138 15100 | 80045 53273 |
| G2 | 16281 | 16297 |
| G1 | 66571 | 55891 |
| ĐB | 026849 | 108538 |
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 | - | 0 |
| 1 | - | 6 | 1 |
| 2 | 1,8 | - | 2 |
| 3 | 3,5,7,8 | 7,8,9 | 3 |
| 4 | 7,7,9 | 1,5,6,6,9 | 4 |
| 5 | 6,6,9 | - | 5 |
| 6 | 0 | 1 | 6 |
| 7 | 1,8 | 3,7,8 | 7 |
| 8 | 1 | 0,1,6 | 8 |
| 9 | 1 | 1,7 | 9 |
| Giải | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| G8 | 77 | 35 |
| G7 | 621 | 966 |
| G6 | 1770 3980 4697 | 2299 2148 4112 |
| G5 | 6850 | 2223 |
| G4 | 93780 65963 47098 41865 84040 91578 21538 | 84316 84826 10011 26131 97482 17823 46167 |
| G3 | 47502 48310 | 59981 81212 |
| G2 | 14473 | 50272 |
| G1 | 56061 | 14204 |
| ĐB | 580986 | 974228 |
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 4 | 0 |
| 1 | 0 | 1,2,2,6 | 1 |
| 2 | 1 | 3,3,6,8 | 2 |
| 3 | 8 | 1,5 | 3 |
| 4 | 0 | 8 | 4 |
| 5 | 0 | - | 5 |
| 6 | 1,3,5 | 6,7 | 6 |
| 7 | 0,3,7,8 | 2 | 7 |
| 8 | 0,0,6 | 1,2 | 8 |
| 9 | 7,8 | 9 | 9 |
| Giải | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| G8 | 27 | 97 |
| G7 | 929 | 864 |
| G6 | 8108 7489 8764 | 1568 3622 7908 |
| G5 | 0848 | 3582 |
| G4 | 49719 42269 35555 19769 86416 42497 21332 | 04988 31741 98955 15111 50515 90363 53923 |
| G3 | 09943 35933 | 75959 05244 |
| G2 | 60622 | 33212 |
| G1 | 10559 | 94170 |
| ĐB | 167249 | 624308 |
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 8 | 8,8 | 0 |
| 1 | 6,9 | 1,2,5 | 1 |
| 2 | 2,7,9 | 2,3 | 2 |
| 3 | 2,3 | - | 3 |
| 4 | 3,8,9 | 1,4 | 4 |
| 5 | 5,9 | 5,9 | 5 |
| 6 | 4,9,9 | 3,4,8 | 6 |
| 7 | - | 0 | 7 |
| 8 | 9 | 2,8 | 8 |
| 9 | 7 | 7 | 9 |
| Giải | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| G8 | 54 | 86 |
| G7 | 094 | 200 |
| G6 | 4929 8265 0425 | 4452 6288 3635 |
| G5 | 6931 | 3898 |
| G4 | 12335 71405 30931 35288 80849 84689 47702 | 34082 79981 32233 82963 50046 90615 93099 |
| G3 | 96102 75916 | 37076 31418 |
| G2 | 55076 | 13663 |
| G1 | 48012 | 57872 |
| ĐB | 053232 | 637456 |
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2,2,5 | 0 | 0 |
| 1 | 2,6 | 5,8 | 1 |
| 2 | 5,9 | - | 2 |
| 3 | 1,1,2,5 | 3,5 | 3 |
| 4 | 9 | 6 | 4 |
| 5 | 4 | 2,6 | 5 |
| 6 | 5 | 3,3 | 6 |
| 7 | 6 | 2,6 | 7 |
| 8 | 8,9 | 1,2,6,8 | 8 |
| 9 | 4 | 8,9 | 9 |
| Giải | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| G8 | 95 | 62 |
| G7 | 266 | 706 |
| G6 | 1704 7745 7258 | 7844 7260 5180 |
| G5 | 2008 | 6432 |
| G4 | 60342 49155 66952 29528 61028 40900 33926 | 04294 18370 82238 83957 75003 90978 94560 |
| G3 | 20480 73676 | 78533 41741 |
| G2 | 46176 | 56651 |
| G1 | 27674 | 34968 |
| ĐB | 659414 | 804092 |
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 0,4,8 | 3,6 | 0 |
| 1 | 4 | - | 1 |
| 2 | 6,8,8 | - | 2 |
| 3 | - | 2,3,8 | 3 |
| 4 | 2,5 | 1,4 | 4 |
| 5 | 2,5,8 | 1,7 | 5 |
| 6 | 6 | 0,0,2,8 | 6 |
| 7 | 4,6,6 | 0,8 | 7 |
| 8 | 0 | 0 | 8 |
| 9 | 5 | 2,4 | 9 |
| Giải | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| G8 | 98 | 58 |
| G7 | 936 | 164 |
| G6 | 1667 2482 1583 | 4217 2413 1524 |
| G5 | 2425 | 6680 |
| G4 | 89786 21049 75899 49698 10751 86722 85494 | 14232 91296 99768 48627 04286 66618 72493 |
| G3 | 78950 60248 | 61735 66084 |
| G2 | 57507 | 88132 |
| G1 | 41584 | 89573 |
| ĐB | 351055 | 305740 |
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 7 | - | 0 |
| 1 | - | 3,7,8 | 1 |
| 2 | 2,5 | 4,7 | 2 |
| 3 | 6 | 2,2,5 | 3 |
| 4 | 8,9 | 0 | 4 |
| 5 | 0,1,5 | 8 | 5 |
| 6 | 7 | 4,8 | 6 |
| 7 | - | 3 | 7 |
| 8 | 2,3,4,6 | 0,4,6 | 8 |
| 9 | 4,8,8,9 | 3,6 | 9 |
XSMT các thứ khác
XSMT Thứ 4: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMT Thứ 4 do đài nào phát hành vé?
Vào Thứ Tư, đài phát hành vé là Xổ số Đà Nẵng, Xổ số Khánh Hòa. Mỗi đài miền Trung phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Trong cùng một ngày thường có hai tới ba đài cùng mở thưởng, kết quả của các đài hoàn toàn độc lập với nhau — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó.
XSMT Thứ 4 quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 17h15 hằng ngày, sớm hơn miền Bắc một giờ. Kết quả đầy đủ của tất cả các đài trong ngày thường có trước 17h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMT Thứ 4 ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Trung. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMT Thứ 4 thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 1 giờ), và XSMN quay lúc 16:15 (sớm hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMT từ 17:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMT Thứ 4 — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Trung còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Thứ Tư
Ngoài Thứ Tư, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Đà Nẵng | XSDNA | Thứ 4, Thứ 7 |
| Xổ số Khánh Hòa | XSKH | Thứ 4, Chủ nhật |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Thứ Tư hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 47 kỳ XSMT đã rơi vào Thứ Tư, từ 29/10/2025 đến 16/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Thứ Tư
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 175 | 143 |
| 1 | 168 | 156 |
| 2 | 157 | 186 |
| 3 | 179 | 133 |
| 4 | 179 | 166 |
| 5 | 180 | 181 |
| 6 | 162 | 170 |
| 7 | 153 | 177 |
| 8 | 168 | 197 |
| 9 | 171 | 183 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Thứ Tư trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 47 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Thứ 4.
Tra cứu thêm gì về XSMT?
Kết quả XSMT hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMT Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMT Thứ 4
XSMT Thứ 4 quay lúc mấy giờ?
Lúc 17:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Thứ Tư xổ số Miền Trung có những đài nào?
Gồm các đài: Đà Nẵng, Khánh Hòa. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Thứ Tư có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Thứ Tư cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.