XSMT Thứ 2 - Kết quả xổ số Miền Trung Thứ Hai
Tổng hợp kết quả XSMT của các ngày Thứ Hai gần nhất. Vào Thứ Hai, xổ số Miền Trung mở thưởng tại các đài: Phú Yên, Thừa Thiên Huế.
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G8 | 31 | 06 |
| G7 | 888 | 597 |
| G6 | 9957 1454 9851 | 7086 3414 0252 |
| G5 | 8220 | 9449 |
| G4 | 38181 31656 85267 98201 19951 39545 01871 | 41968 54745 63328 49233 28212 14611 14430 |
| G3 | 69188 44700 | 86446 49392 |
| G2 | 39864 | 86507 |
| G1 | 60125 | 09500 |
| ĐB | 542650 | 315501 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 0,1 | 0,1,6,7 | 0 |
| 1 | - | 1,2,4 | 1 |
| 2 | 0,5 | 8 | 2 |
| 3 | 1 | 0,3 | 3 |
| 4 | 5 | 5,6,9 | 4 |
| 5 | 0,1,1,4,6,7 | 2 | 5 |
| 6 | 4,7 | 8 | 6 |
| 7 | 1 | - | 7 |
| 8 | 1,8,8 | 6 | 8 |
| 9 | - | 2,7 | 9 |
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G8 | 78 | 59 |
| G7 | 441 | 760 |
| G6 | 7074 5694 3670 | 9314 0839 1468 |
| G5 | 1177 | 9037 |
| G4 | 70719 37699 06627 97435 20865 40069 07945 | 71697 92316 84274 11932 31290 29979 37539 |
| G3 | 85726 42092 | 88328 14787 |
| G2 | 21273 | 71169 |
| G1 | 22776 | 53998 |
| ĐB | 568354 | 126254 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | - | - | 0 |
| 1 | 9 | 4,6 | 1 |
| 2 | 6,7 | 8 | 2 |
| 3 | 5 | 2,7,9,9 | 3 |
| 4 | 1,5 | - | 4 |
| 5 | 4 | 4,9 | 5 |
| 6 | 5,9 | 0,8,9 | 6 |
| 7 | 0,3,4,6,7,8 | 4,9 | 7 |
| 8 | - | 7 | 8 |
| 9 | 2,4,9 | 0,7,8 | 9 |
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G8 | 96 | 90 |
| G7 | 507 | 062 |
| G6 | 2795 7931 0655 | 6272 4853 0247 |
| G5 | 0606 | 9267 |
| G4 | 28539 32978 83459 36360 49928 34381 31694 | 85789 93792 51450 37719 07609 92709 62869 |
| G3 | 69178 83885 | 22837 38481 |
| G2 | 33140 | 50811 |
| G1 | 69172 | 81505 |
| ĐB | 616814 | 342609 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 6,7 | 5,9,9,9 | 0 |
| 1 | 4 | 1,9 | 1 |
| 2 | 8 | - | 2 |
| 3 | 1,9 | 7 | 3 |
| 4 | 0 | 7 | 4 |
| 5 | 5,9 | 0,3 | 5 |
| 6 | 0 | 2,7,9 | 6 |
| 7 | 2,8,8 | 2 | 7 |
| 8 | 1,5 | 1,9 | 8 |
| 9 | 4,5,6 | 0,2 | 9 |
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G8 | 76 | 56 |
| G7 | 252 | 267 |
| G6 | 5186 6494 7825 | 6085 2604 2600 |
| G5 | 1656 | 7970 |
| G4 | 67416 64540 73899 92553 27703 18505 34388 | 71924 20805 43048 64218 05896 10907 73293 |
| G3 | 01515 68234 | 40205 34923 |
| G2 | 98039 | 37481 |
| G1 | 21305 | 26351 |
| ĐB | 201541 | 341041 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 3,5,5 | 0,4,5,5,7 | 0 |
| 1 | 5,6 | 8 | 1 |
| 2 | 5 | 3,4 | 2 |
| 3 | 4,9 | - | 3 |
| 4 | 0,1 | 1,8 | 4 |
| 5 | 2,3,6 | 1,6 | 5 |
| 6 | - | 7 | 6 |
| 7 | 6 | 0 | 7 |
| 8 | 6,8 | 1,5 | 8 |
| 9 | 4,9 | 3,6 | 9 |
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G8 | 64 | 51 |
| G7 | 425 | 529 |
| G6 | 5883 2802 0755 | 3606 1566 7885 |
| G5 | 2155 | 2043 |
| G4 | 16837 91128 81224 93012 14244 88548 67880 | 59092 66876 72781 63605 36836 25241 74799 |
| G3 | 08747 26307 | 56944 37659 |
| G2 | 92664 | 79625 |
| G1 | 71504 | 68967 |
| ĐB | 829055 | 683471 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2,4,7 | 5,6 | 0 |
| 1 | 2 | - | 1 |
| 2 | 4,5,8 | 5,9 | 2 |
| 3 | 7 | 6 | 3 |
| 4 | 4,7,8 | 1,3,4 | 4 |
| 5 | 5,5,5 | 1,9 | 5 |
| 6 | 4,4 | 6,7 | 6 |
| 7 | - | 1,6 | 7 |
| 8 | 0,3 | 1,5 | 8 |
| 9 | - | 2,9 | 9 |
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G8 | 08 | 37 |
| G7 | 176 | 219 |
| G6 | 1350 9611 3259 | 6812 2627 6504 |
| G5 | 5664 | 1403 |
| G4 | 27827 84823 53125 57135 78477 85023 95468 | 90040 45521 92971 48339 56122 42960 11209 |
| G3 | 58044 72373 | 41297 73909 |
| G2 | 12236 | 91194 |
| G1 | 12160 | 76183 |
| ĐB | 356426 | 917771 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 8 | 3,4,9,9 | 0 |
| 1 | 1 | 2,9 | 1 |
| 2 | 3,3,5,6,7 | 1,2,7 | 2 |
| 3 | 5,6 | 7,9 | 3 |
| 4 | 4 | 0 | 4 |
| 5 | 0,9 | - | 5 |
| 6 | 0,4,8 | 0 | 6 |
| 7 | 3,6,7 | 1,1 | 7 |
| 8 | - | 3 | 8 |
| 9 | - | 4,7 | 9 |
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G8 | 04 | 30 |
| G7 | 632 | 622 |
| G6 | 6997 1368 6326 | 1299 6583 2491 |
| G5 | 7985 | 0990 |
| G4 | 45490 71079 97628 36632 37935 19156 01589 | 64306 96576 24185 66418 16181 21328 61961 |
| G3 | 54605 34475 | 01927 68080 |
| G2 | 35299 | 34820 |
| G1 | 81826 | 50215 |
| ĐB | 546731 | 021521 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 4,5 | 6 | 0 |
| 1 | - | 5,8 | 1 |
| 2 | 6,6,8 | 0,1,2,7,8 | 2 |
| 3 | 1,2,2,5 | 0 | 3 |
| 4 | - | - | 4 |
| 5 | 6 | - | 5 |
| 6 | 8 | 1 | 6 |
| 7 | 5,9 | 6 | 7 |
| 8 | 5,9 | 0,1,3,5 | 8 |
| 9 | 0,7,9 | 0,1,9 | 9 |
| Giải | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| G8 | 51 | 77 |
| G7 | 873 | 695 |
| G6 | 5093 5691 1252 | 5810 2476 4394 |
| G5 | 7228 | 8438 |
| G4 | 28852 34252 08617 09551 03454 58320 91422 | 14774 17281 86117 15775 70432 73738 85334 |
| G3 | 64250 81458 | 40628 68942 |
| G2 | 27004 | 40654 |
| G1 | 53608 | 27100 |
| ĐB | 997718 | 728658 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 4,8 | 0 | 0 |
| 1 | 7,8 | 0,7 | 1 |
| 2 | 0,2,8 | 8 | 2 |
| 3 | - | 2,4,8,8 | 3 |
| 4 | - | 2 | 4 |
| 5 | 0,1,1,2,2,2,4,8 | 4,8 | 5 |
| 6 | - | - | 6 |
| 7 | 3 | 4,5,6,7 | 7 |
| 8 | - | 1 | 8 |
| 9 | 1,3 | 4,5 | 9 |
XSMT các thứ khác
XSMT Thứ 2: quay khi nào, ở đâu, đài nào phát hành?
XSMT Thứ 2 do đài nào phát hành vé?
Vào Thứ Hai, đài phát hành vé là Xổ số Phú Yên, Xổ số Thừa Thiên Huế. Mỗi đài miền Trung phát hành vé riêng và có bảng kết quả riêng. Trong cùng một ngày thường có hai tới ba đài cùng mở thưởng, kết quả của các đài hoàn toàn độc lập với nhau — vé của đài nào chỉ dò theo bảng của đài đó.
XSMT Thứ 2 quay thưởng lúc mấy giờ?
Kỳ quay bắt đầu lúc 17h15 hằng ngày, sớm hơn miền Bắc một giờ. Kết quả đầy đủ của tất cả các đài trong ngày thường có trước 17h40. Giải tám về trước, giải đặc biệt về sau cùng.
Khung giờ này cố định, không đổi theo thứ hay theo đài — không có ngày nào trong tuần có kết quả sớm hoặc muộn hơn những ngày còn lại.
Xem kết quả XSMT Thứ 2 ở đâu nhanh nhất?
Mỗi đài quay tại trường quay của công ty xổ số kiến thiết tỉnh đó, dưới sự giám sát của hội đồng giám sát xổ số khu vực miền Trung. Người chơi có thể theo dõi kết quả qua các kênh sau:
- Theo dõi trực tiếp trên trang tường thuật của Vineco — từng giải hiện ngay khi quay xong, không cần tải lại trang.
- Xem qua truyền hình: các đài địa phương thuộc khu vực phát hành có tiếp sóng kỳ quay.
- Tra cứu lại sau kỳ quay bằng sổ kết quả theo ngày, theo thứ hoặc theo đài trên trang.
Trúng XSMT Thứ 2 thì nhận thưởng thế nào?
Nếu vé của bạn trùng với một hạng giải, hãy làm theo các bước dưới đây để bảo đảm quyền lợi. Trước đó có thể dùng công cụ dò vé số để đối chiếu nhanh dãy số trên vé.
- Giữ vé đúng điều kiện lĩnh thưởng: theo Điều 31 Thông tư 75/2013/TT-BTC, vé phải "còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xoá, không sửa chữa". Đừng viết hay đánh dấu gì lên vé.
- Mang theo giấy tờ tuỳ thân — thẻ căn cước, hộ chiếu hoặc giấy phép lái xe — để đối chiếu khi làm thủ tục.
- Nộp vé tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty xổ số kiến thiết đã phát hành vé, hoặc tại đại lý được uỷ quyền chi trả.
- Nộp trong 30 ngày: Điều 30 Thông tư 75/2013/TT-BTC quy định thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc từ ngày hết hạn lưu hành của vé. Quá hạn, vé không còn giá trị lĩnh thưởng.
- Nhận tiền chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ khi công ty xổ số nhận được đề nghị lĩnh thưởng (cũng theo Điều 30).
- Thuế thu nhập cá nhân: theo Điều 15 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (số 109/2025/QH15), có hiệu lực từ 01/7/2026, thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị vượt trên 20 triệu đồng của từng lần trúng, thuế suất 10%. Đơn vị trả thưởng khấu trừ và nộp thay. Mức khởi điểm trước ngày 01/7/2026 là 10 triệu đồng.
So với hai miền còn lại: XSMB quay lúc 18:15 (muộn hơn 1 giờ), và XSMN quay lúc 16:15 (sớm hơn 1 giờ). Xem tường thuật trực tiếp XSMT từ 17:10.
Cơ cấu giải thưởng XSMT Thứ 2 — trúng bao nhiêu tiền?
Cơ cấu giải giống nhau ở mọi ngày trong tuần, vé mệnh giá 10.000 đồng:
| Hạng giải | Số bộ số quay | Số chữ số | Giá trị một giải |
|---|---|---|---|
| G8 | 1 | 2 số | ~ 100.000 đồng |
| G7 | 1 | 3 số | ~ 200.000 đồng |
| G6 | 3 | 4 số | ~ 400.000 đồng / giải |
| G5 | 1 | 4 số | ~ 1.000.000 đồng |
| G4 | 7 | 5 số | ~ 3.000.000 đồng / giải |
| G3 | 2 | 5 số | ~ 10.000.000 đồng / giải |
| G2 | 1 | 5 số | ~ 15.000.000 đồng |
| G1 | 1 | 5 số | ~ 30.000.000 đồng |
| ĐB | 1 | 6 số | ~ 2 tỷ đồng |
Cột "số bộ số quay" là số dãy số được quay ra ở hạng giải đó trong một kỳ, không phải số vé trúng — một dãy số có thể ứng với nhiều vé trúng cùng lúc. Giá trị giải do công ty xổ số kiến thiết phát hành công bố và có thể chênh lệch giữa các tỉnh.
Giải phụ đặc biệt và giải khuyến khích là gì?
Ngoài 8 hạng giải trong bảng trên, vé Miền Trung còn hai loại giải tính theo mức độ trùng khớp với giải đặc biệt:
| Loại giải | Điều kiện trúng | Số giải / đợt | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Giải phụ đặc biệt | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai đúng 01 chữ số ở hàng trăm ngàn (chữ số đầu tiên) | 9 giải | 50.000.000 đồng |
| Giải khuyến khích | Vé trùng giải đặc biệt nhưng sai 01 chữ số ở hàng chục, hàng đơn vị, hàng triệu hoặc hàng chục triệu | 45 giải | 6.000.000 đồng |
Hai loại giải này chỉ có ở miền Trung và miền Nam, nơi giải đặc biệt gồm 6 chữ số — miền Bắc giải đặc biệt 5 chữ số nên không áp dụng. Số giải tính trên một đợt phát hành 1 triệu vé; giá trị theo bảng cơ cấu giải thưởng do công ty xổ số kiến thiết công bố.
Lịch quay cả tuần của các đài mở thưởng Thứ Hai
Ngoài Thứ Hai, những đài này còn phát hành vé vào các ngày sau trong tuần:
| Đài | Trang kết quả | Các ngày quay trong tuần |
|---|---|---|
| Xổ số Phú Yên | XSPY | Thứ 2 |
| Xổ số Thừa Thiên Huế | XSTTH | Thứ 2, Chủ nhật |
Vé của đài nào chỉ dò theo bảng kết quả của đúng đài đó và đúng kỳ ghi trên vé — không dùng lẫn bảng giữa các đài.
Ngày Thứ Hai hay về những cặp nào?
Tổng hợp trên 47 kỳ XSMT đã rơi vào Thứ Hai, từ 27/10/2025 đến 14/09/2026.
Phân bố đầu và đuôi vào Thứ Hai
| Chữ số | Làm đầu | Làm đuôi |
|---|---|---|
| 0 | 167 | 139 |
| 1 | 161 | 182 |
| 2 | 167 | 160 |
| 3 | 169 | 175 |
| 4 | 159 | 174 |
| 5 | 195 | 176 |
| 6 | 151 | 156 |
| 7 | 162 | 164 |
| 8 | 184 | 178 |
| 9 | 177 | 188 |
Đọc cho đúng: thứ trong tuần không hề tác động tới lồng cầu quay số. Bảng trên chỉ cho biết điều gì đã xảy ra vào các ngày Thứ Hai trong khoảng dữ liệu đang lưu; với cỡ mẫu 47 kỳ, chênh lệch giữa cặp đứng đầu và cặp đứng cuối hoàn toàn nằm trong dao động ngẫu nhiên thông thường. Đây không phải quy luật của ngày Thứ 2.
Tra cứu thêm gì về XSMT?
Kết quả XSMT hôm nay Sổ kết quả 30 ngày Lô gan XSMT Tần suất lô tô 2 số cuối ĐB Dò vé số
Câu hỏi thường gặp về XSMT Thứ 2
XSMT Thứ 2 quay lúc mấy giờ?
Lúc 17:15, giống mọi ngày khác trong tuần. Giờ mở thưởng của một miền là cố định và không đổi theo thứ.
Thứ Hai xổ số Miền Trung có những đài nào?
Gồm các đài: Phú Yên, Thừa Thiên Huế. Mỗi đài có một bảng kết quả riêng, vé đài nào dò theo bảng đài đó.
Kết quả vào Thứ Hai có quy luật riêng không?
Không. Thứ trong tuần không ảnh hưởng gì tới kết quả quay số. Bảng thống kê theo thứ ở trên chỉ tổng hợp dữ liệu đã xảy ra để tra cứu, không phải quy luật và không dùng để dự đoán kỳ tới.
Xem kết quả một ngày Thứ Hai cụ thể ở đâu?
Bấm vào tiêu đề ngày ở từng bảng phía trên để mở trang kết quả đầy đủ của đúng kỳ đó, kèm bảng đầu đuôi lô tô. Các kỳ xa hơn nằm trong sổ kết quả 30 ngày.